分かれる
わかれる
Nghĩa: Chia ra / Phân hóa
Loại: Động từ (Nhóm 2)
Ví dụ 1
意見(いけん)が二つ(ふたつ)に分かれた(わかれた)。
Ý kiến đã chia làm hai.
Ví dụ 2
この道は途中で二つに分かれている。
Con đường này chia làm hai ở giữa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
わかれる
Nghĩa: Chia ra / Phân hóa
Loại: Động từ (Nhóm 2)
Ví dụ 1
意見(いけん)が二つ(ふたつ)に分かれた(わかれた)。
Ý kiến đã chia làm hai.
Ví dụ 2
この道は途中で二つに分かれている。
Con đường này chia làm hai ở giữa.
もみあう
Nghĩa: Xô đẩy lẫn nhau, chen lấn (để giành vị trí, không gian)
Loại: Động từ nhóm 1 (tự động từ)
Ví dụ 1
乗客たちは、ドアが開くと同時に我先にと電車に乗り込もうともみ合った。
Hành khách xô đẩy lẫn nhau để cố gắng lên tàu ngay khi cửa mở, ai cũng muốn mình là người đầu tiên.
Ví dụ 2
ラッシュ時のホームでは、毎日多くの人が電車に乗るために激しくもみ合っている。
Trên sân ga giờ cao điểm, hàng ngày rất nhiều người chen lấn xô đẩy dữ dội để lên tàu.
揉み合う là hành động xô đẩy lẫn nhau của nhiều người. Khác với もみくちゃ là trạng thái bị xô đẩy. Thường dùng cho hành động chủ động của nhiều người trong một không gian hạn chế.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.