往復
おうふく
Nghĩa: Khứ hồi / Cả đi lẫn về
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
往復(おうふく)ハガキ(はがき)を出す(だす)。
Gửi bưu thiếp khứ hồi.
Ví dụ 2
毎日、会社まで電車で往復しています。
Hàng ngày, tôi đi lại bằng tàu điện đến công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
おうふく
Nghĩa: Khứ hồi / Cả đi lẫn về
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
往復(おうふく)ハガキ(はがき)を出す(だす)。
Gửi bưu thiếp khứ hồi.
Ví dụ 2
毎日、会社まで電車で往復しています。
Hàng ngày, tôi đi lại bằng tàu điện đến công ty.
かたみち
Nghĩa: một chiều; chỉ hành trình từ điểm đi đến điểm đến, không gồm lượt về
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
東京から大阪まで片道で二時間半ほどかかる。
Từ Tokyo đến Osaka mất khoảng hai tiếng rưỡi một chiều.
Ví dụ 2
片道切符を買ったが、帰りの日はまだ決めていない。
Tôi mua vé một chiều vì vẫn chưa quyết định ngày về.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.