開通
かいつう
Nghĩa: Khai thông (đường)
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
新しい(あたらしい)道路(どうろ)が開通(かいつう)した。
Con đường mới đã được khai thông.
Ví dụ 2
トンネルの開通(かいつう)により、交通(こうつう)の便(べん)が格段(かくだん)に向上(こうじょう)した。
Nhờ việc khai thông đường hầm, giao thông đã được cải thiện đáng kể.