Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

構う無視する: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

構う

かまう

Nghĩa: Bận tâm / Chăm sóc

Loại: Động từ (Nhóm 1)

Ví dụ 1

構わ(かまわ)ないでください。

Làm ơn đừng bận tâm.

Ví dụ 2

彼は仕事が忙しいにもかかわらず、いつも家族を構っている。

Mặc dù công việc bận rộn, anh ấy vẫn luôn chăm sóc gia đình.

Xem trang chi tiết 構う →

B

無視する

むしする

Nghĩa: Phớt lờ, bỏ qua, không để ý đến

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

彼は私の意見を完全に無視した。

Anh ấy hoàn toàn phớt lờ ý kiến của tôi.

Ví dụ 2

赤信号を無視して道路を渡ってはいけません。

Không được vượt đèn đỏ mà băng qua đường.

無視する thường dùng khi có ý thức bỏ qua, không quan tâm đến sự tồn tại hay lời nói của đối phương. Khác với 見落とす (bỏ sót do không nhìn thấy) hoặc 聞き流す (nghe nhưng không để tâm).

Xem trang chi tiết 無視する →

構う無視する khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...