拒絶
きょぜつ
Nghĩa: Cự tuyệt / Từ chối
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
要求(ようきゅう)を拒絶(きょぜつ)する。
Cự tuyệt yêu cầu.
Ví dụ 2
彼女は結婚の申し込みを拒絶した。
Cô ấy đã từ chối lời cầu hôn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
きょぜつ
Nghĩa: Cự tuyệt / Từ chối
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
要求(ようきゅう)を拒絶(きょぜつ)する。
Cự tuyệt yêu cầu.
Ví dụ 2
彼女は結婚の申し込みを拒絶した。
Cô ấy đã từ chối lời cầu hôn.
うけいれ
Nghĩa: Tiếp nhận, nhận vào (đặc biệt là việc tiếp nhận vật liệu như bê tông tươi từ nhà cung cấp tại công trường).
Loại: Danh từ, Động từ suru
Ví dụ 1
本日の生コン受け入れ量は、合計100m³でした。
Lượng bê tông tươi tiếp nhận hôm nay tổng cộng là 100m³.
Ví dụ 2
受け入れ検査として、スランプ値と空気量を測定します。
Chúng tôi sẽ đo độ sụt và hàm lượng khí như một phần của kiểm tra tiếp nhận.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.