Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

悟る迷う: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

悟る

さとる

Nghĩa: Giác ngộ

Loại: Động từ (Nhóm 1)

Ví dụ 1

真実(しんじつ)を悟る(さとる)。

Giác ngộ chân lý.

Ví dụ 2

長年(ながねん)の修行(しゅぎょう)の末(すえ)、彼(かれ)は人生(じんせい)の意味(いみ)を悟った(さとった)。

Sau nhiều năm tu hành, cuối cùng ông ấy đã giác ngộ được ý nghĩa của cuộc đời.

Xem trang chi tiết 悟る →

B

迷う

まよう

Nghĩa: Phân vân / Lạc

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

道(みち)に迷う(まよう)。

Lạc đường.

Ví dụ 2

人生の岐路に立ち、どちらに進むべきか迷っている。

Đứng trước ngã rẽ cuộc đời, tôi đang phân vân không biết nên đi hướng nào.

Xem trang chi tiết 迷う →

悟る迷う khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...