実習
じっしゅう
Nghĩa: Thực tập
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
教育(きょういく)実習(じっしゅう)。
Thực tập giáo dục.
Ví dụ 2
医学生は多くの臨床実習を経験しなければならない。
Sinh viên y khoa phải trải qua nhiều kỳ thực tập lâm sàng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
じっしゅう
Nghĩa: Thực tập
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
教育(きょういく)実習(じっしゅう)。
Thực tập giáo dục.
Ví dụ 2
医学生は多くの臨床実習を経験しなければならない。
Sinh viên y khoa phải trải qua nhiều kỳ thực tập lâm sàng.
りろん
Nghĩa: Lý luận
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
理論(りろん)的(てき)な説明(せつめい)。
Giải thích mang tính lý luận.
Ví dụ 2
理論(りろん)と実践(じっせん)はしばしば異(こと)なる。
Lý luận và thực tiễn thường khác nhau.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.