著者
ちょしゃ
Nghĩa: Tác giả
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
著者(ちょしゃ)のサイン(さいん)。
Chữ ký của tác giả.
Ví dụ 2
この本は、著者の長年の研究の成果である。
Cuốn sách này là thành quả nghiên cứu nhiều năm của tác giả.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ちょしゃ
Nghĩa: Tác giả
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
著者(ちょしゃ)のサイン(さいん)。
Chữ ký của tác giả.
Ví dụ 2
この本は、著者の長年の研究の成果である。
Cuốn sách này là thành quả nghiên cứu nhiều năm của tác giả.
どくしゃ
Nghĩa: người đọc
Loại: 名詞
Ví dụ 1
新聞に読者の投書(とうしょ)が掲載(けいさい)された。
Bài viết của người đọc được đăng trên báo.
Ví dụ 2
読者(どくしゃ)の意見(いけん)を聞く(きく)ことが大切(たいせつ)だ。
Việc nghe ý kiến của người đọc rất quan trọng.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.