Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

詳細: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

りゃく

Nghĩa: Lược bớt

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

中(ちゅう)略(りゃく)(ちゅうりゃく)。

Lược bớt phần giữa.

Ví dụ 2

会議の時間が限られているため、詳細は略させていただきます。

Vì thời gian họp có hạn, tôi xin phép lược bớt các chi tiết.

Xem trang chi tiết 略 →

B

詳細

しょうさい

Nghĩa: chi tiết; thông tin cụ thể và đầy đủ hơn về một việc

Loại: Danh từ / Tính từ na

Ví dụ 1

旅行の日程の詳細はメールで送ります。

Tôi sẽ gửi chi tiết lịch trình chuyến đi qua email.

Ví dụ 2

原因についてはまだ詳細がわかっていない。

Hiện vẫn chưa rõ chi tiết về nguyên nhân.

Xem trang chi tiết 詳細 →

詳細 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...