大袈裟
おおげさ
Nghĩa: Phóng đại, cường điệu, nói quá
Loại: Tính từ đuôi ナ (Tính từ Na), Danh từ
Ví dụ 1
彼は少し転んだだけなのに、大げさに痛がっていた。
Anh ấy chỉ ngã nhẹ một chút mà đã cường điệu cơn đau lên.
Ví dụ 2
そのニュースは大げさに報じられ、事実と異なる部分が多かった。
Tin tức đó được đưa tin một cách phóng đại, có nhiều phần không đúng với sự thật.