Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

孤立連携: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

孤立

こりつ

Nghĩa: Cô lập

Loại: vocab

Ví dụ 1

村(むら)が孤立(こりつ)する。

Ngôi làng bị cô lập.

Xem trang chi tiết 孤立 →

B

連携

れんけい

Nghĩa: Hợp tác, phối hợp, liên kết, cộng tác giữa các bên.

Loại: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)

Ví dụ 1

チーム間の連携を強化し、安全な作業環境を確保しましょう。

Hãy tăng cường sự phối hợp giữa các đội và đảm bảo môi trường làm việc an toàn.

Ví dụ 2

緊急時には、迅速な連携が人命救助に繋がります。

Trong trường hợp khẩn cấp, sự phối hợp nhanh chóng sẽ dẫn đến việc cứu người.

Khác với 協力 (hợp lực), 連携 mang sắc thái của sự kết nối, làm việc cùng nhau một cách có hệ thống, thường là giữa các bên có vai trò khác nhau để đạt mục tiêu chung, đặc biệt quan trọng trong các hoạt động an toàn.

Xem trang chi tiết 連携 →

孤立連携 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...