無視する
むしする
Nghĩa: Phớt lờ, bỏ qua, không để ý đến
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
彼は私の意見を完全に無視した。
Anh ấy hoàn toàn phớt lờ ý kiến của tôi.
Ví dụ 2
赤信号を無視して道路を渡ってはいけません。
Không được vượt đèn đỏ mà băng qua đường.
無視する thường dùng khi có ý thức bỏ qua, không quan tâm đến sự tồn tại hay lời nói của đối phương. Khác với 見落とす (bỏ sót do không nhìn thấy) hoặc 聞き流す (nghe nhưng không để tâm).