懸命
けんめい
Nghĩa: Hết sức, hết mình, tận lực, cật lực
Loại: Tính từ đuôi Na, Danh từ (khi dùng là 懸命の~)
Ví dụ 1
彼女は目標達成のために懸命に努力した。
Cô ấy đã nỗ lực hết mình để đạt được mục tiêu.
Ví dụ 2
消防士たちは、懸命な消火活動を行った。
Các lính cứu hỏa đã thực hiện công tác chữa cháy hết sức mình.