未練
みれん
Nghĩa: Luyến tiếc, nuối tiếc, không muốn từ bỏ (thường là tình cảm, mối quan hệ đã kết thúc hoặc không thành).
Loại: Danh từ, Tính từ đuôi な (未練な)
Ví dụ 1
彼との別れにまだ未練がある。
Tôi vẫn còn luyến tiếc về cuộc chia tay với anh ấy.
Ví dụ 2
いくら未練があっても、もう終わったことだから前に進むべきだ。
Dù có luyến tiếc đến mấy, nhưng chuyện đã qua rồi thì nên tiến về phía trước.