Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

浮き: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

浮き

うき

Nghĩa: Sự bong tróc, sự phồng rộp, sự nổi (của vật liệu/bề mặt).

Loại: Noun

Ví dụ 1

コンクリートの表面に浮きがないか、打診器で検査してください。

Vui lòng kiểm tra xem có sự bong tróc/phồng rộp nào trên bề mặt bê tông không bằng thiết bị gõ kiểm tra.

Ví dụ 2

足場の塗膜に浮きや剥がれが見つかった場合、早急に補修が必要です。

Nếu phát hiện sự bong tróc hoặc tróc sơn trên lớp phủ của giàn giáo, cần sửa chữa khẩn cấp.

Xem trang chi tiết 浮き →

B

ぼつ

Nghĩa: chìm, lặn, mất tích

Loại: 名詞

Ví dụ 1

船が没(ぼつ)した

Tàu đã chìm

Ví dụ 2

没(ぼつ)している時間を減らす

Giảm thời gian chìm

Xem trang chi tiết 没 →

浮き khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...