Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

向上心諦め: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

向上心

こうじょうしん

Nghĩa: Tinh thần cầu tiến, chí tiến thủ, tham vọng cải thiện bản thân

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

私は常に向上心を持って業務に取り組んでいます。

Tôi luôn làm việc với tinh thần cầu tiến.

Ví dụ 2

貴社で新しいスキルを学び、向上心を持って成長していきたいです。

Tôi muốn học hỏi những kỹ năng mới tại quý công ty và phát triển bản thân với tinh thần cầu tiến.

Xem trang chi tiết 向上心 →

B

諦め

あきらめ

Nghĩa: Sự từ bỏ, sự chấp nhận thực tế, sự buông xuôi. Trong chuyện tình cảm, thường là sự chấp nhận rằng mối quan hệ không thể tiếp tục, hoặc tình yêu không thể thành hiện thực.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

どんなに苦しくても、彼への諦めだけはできない。

Dù đau khổ đến mấy, tôi cũng không thể từ bỏ tình cảm dành cho anh ấy.

Ví dụ 2

彼女の言葉を聞いて、ようやく諦めがついた。

Nghe lời cô ấy nói, cuối cùng tôi cũng chấp nhận buông xuôi.

Xem trang chi tiết 諦め →

向上心諦め khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...