向上心
こうじょうしん
Nghĩa: Tinh thần cầu tiến, chí tiến thủ, tham vọng cải thiện bản thân
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
私は常に向上心を持って業務に取り組んでいます。
Tôi luôn làm việc với tinh thần cầu tiến.
Ví dụ 2
貴社で新しいスキルを学び、向上心を持って成長していきたいです。
Tôi muốn học hỏi những kỹ năng mới tại quý công ty và phát triển bản thân với tinh thần cầu tiến.