片思い
かたおもい
Nghĩa: Tình yêu đơn phương, yêu thầm
Loại: Danh từ, Suru-động từ
Ví dụ 1
彼は彼女にずっと片思いしている。
Anh ấy đã yêu thầm cô ấy từ rất lâu.
Ví dụ 2
片思いの辛さを誰にも打ち明けられない。
Nỗi đau của tình yêu đơn phương tôi không thể tâm sự với ai.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
かたおもい
Nghĩa: Tình yêu đơn phương, yêu thầm
Loại: Danh từ, Suru-động từ
Ví dụ 1
彼は彼女にずっと片思いしている。
Anh ấy đã yêu thầm cô ấy từ rất lâu.
Ví dụ 2
片思いの辛さを誰にも打ち明けられない。
Nỗi đau của tình yêu đơn phương tôi không thể tâm sự với ai.
りょうおもい
Nghĩa: Tình yêu đôi lứa, yêu nhau, hai người cùng có tình cảm với nhau.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
ずっと片思いだと思っていた彼と、実は両思いだったと知って飛び上がった。
Tôi đã nhảy cẫng lên khi biết rằng người mà tôi cứ nghĩ là mình yêu đơn phương, hóa ra cũng yêu tôi.
Ví dụ 2
お互いに両思いだと確認し合ってから、私たちの関係は急速に進展した。
Sau khi cả hai xác nhận rằng mình yêu nhau, mối quan hệ của chúng tôi đã tiến triển nhanh chóng.
Thường dùng trong văn nói hoặc văn phong gần gũi. 「相思相愛」 mang sắc thái trang trọng và sâu sắc hơn. Phân biệt rõ với 「片思い」 (yêu đơn phương).
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.