始発駅
しはつえき
Nghĩa: Ga đầu tiên, ga xuất phát của một tuyến tàu.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
始発駅から乗れば、座って通勤できる可能性が高い。
Nếu lên tàu từ ga đầu, khả năng cao là bạn có thể ngồi để đi làm.
Ví dụ 2
多くの人が始発駅まで戻って、満員電車を避けている。
Nhiều người quay lại ga đầu để tránh tàu điện giờ cao điểm.