最大限
さいだいげん
Nghĩa: Mức tối đa, tối đa
Loại: Danh từ, Phó từ
Ví dụ 1
御社で私の能力を最大限に発揮したいと考えております。
Tôi muốn phát huy tối đa năng lực của mình tại quý công ty.
Ví dụ 2
面接では、自分の強みを最大限にアピールすることが大切です。
Trong phỏng vấn, điều quan trọng là phải thể hiện tối đa điểm mạnh của bản thân.