Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

歩道橋地下道: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

歩道橋

ほどうきょう

Nghĩa: Cầu vượt đi bộ, cầu bộ hành.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

あの歩道橋を渡ると、左手にコンビニが見えます。

Khi bạn băng qua cây cầu vượt đi bộ kia, bạn sẽ thấy cửa hàng tiện lợi ở phía tay trái.

Ví dụ 2

エレベーター付きの歩道橋もありますので、ご安心ください。

Cũng có cầu vượt đi bộ có thang máy, nên quý khách cứ yên tâm.

Xem trang chi tiết 歩道橋 →

B

地下道

ちかどう

Nghĩa: Đường hầm ngầm, đường đi bộ dưới lòng đất (underpass, underground passage)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

信号を渡らずに、地下道を通って反対側へ行けます。

Bạn có thể đi qua bên kia đường bằng đường hầm ngầm mà không cần qua tín hiệu giao thông.

Ví dụ 2

駅の地下道には、お土産屋さんがいくつかあります。

Trong đường hầm dưới ga có một vài cửa hàng lưu niệm.

Xem trang chi tiết 地下道 →

歩道橋地下道 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...