歩道橋
ほどうきょう
Nghĩa: Cầu vượt đi bộ, cầu bộ hành.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
あの歩道橋を渡ると、左手にコンビニが見えます。
Khi bạn băng qua cây cầu vượt đi bộ kia, bạn sẽ thấy cửa hàng tiện lợi ở phía tay trái.
Ví dụ 2
エレベーター付きの歩道橋もありますので、ご安心ください。
Cũng có cầu vượt đi bộ có thang máy, nên quý khách cứ yên tâm.