無用
むよう
Nghĩa: Vô ích, không cần thiết, không có tác dụng.
Loại: Danh từ / Tính từ đuôi Na
Ví dụ 1
災害発生時にデマを流す行為は、社会に混乱を招く無用な行動だ。
Hành vi tung tin đồn thất thiệt khi xảy ra thiên tai là hành động vô ích gây ra hỗn loạn cho xã hội.
Ví dụ 2
この規制は時代遅れであり、もはや無用であるとの批判が高まっている。
Những lời chỉ trích ngày càng tăng rằng quy định này đã lỗi thời và không còn cần thiết nữa.