異常値
いじょうち
Nghĩa: Giá trị bất thường, chỉ số bất thường
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
今回の健康診断で、いくつかの項目に異常値が見られました。
Trong đợt khám sức khỏe lần này, một số hạng mục đã có giá trị bất thường.
Ví dụ 2
血液検査で異常値が出た場合、医師の診察を受ける必要があります。
Nếu có giá trị bất thường trong kết quả xét nghiệm máu, cần phải đi khám bác sĩ.