JLPT180 · Từ vựng · N3
Đề luyện Từ vựng JLPT N3: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1
Câu 1
この部屋の<u>温度</u>を少し下げてください。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: おんど
[Dịch câu hỏi] Hãy hạ nhiệt độ phòng này xuống một chút. [Cách đọc] 温度 = おんど. [Manh mối] 部屋、下げて [Phân tích]: Đúng là おんど. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 2
会議の<u>内容</u>をメモしました。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ないよう
[Dịch câu hỏi] Tôi đã ghi nội dung cuộc họp. [Cách đọc] 内容 = ないよう. [Manh mối] 会議、メモ [Phân tích]: Đúng là ないよう. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 3
この<u>地域</u>は自然が多いです。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ちいき
[Dịch câu hỏi] Khu vực này có thiên nhiên phong phú. [Cách đọc] 地域 = ちいき. [Cách dùng] 自然が多い = có nhiều cảnh quan tự nhiên/thiên nhiên phong phú.
Câu 4
この<u>書類</u>を受付に出してください。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: しょるい
[Dịch câu hỏi] Hãy nộp giấy tờ này ở quầy tiếp tân. [Cách đọc] 書類 = しょるい. [Manh mối] 受付に出す [Phân tích]: Đúng là しょるい. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 5
<u>家具をみがく</u>。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: かぐをみがく
家具をみがく(かぐをみがく): Đánh bóng đồ nội thất (gia cụ). Cách đọc theo mục từ của Soumatome N3.
Câu 6
彼の説明はとても<u>具体的</u>でした。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ぐたいてき
[Dịch câu hỏi] Phần giải thích của anh ấy rất cụ thể. [Cách đọc] 具体的 = ぐたいてき. [Manh mối] 説明 [Phân tích]: Đúng là ぐたいてき. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 7
この<u>習慣</u>を続けたいです。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: しゅうかん
[Dịch câu hỏi] Tôi muốn tiếp tục thói quen này. [Cách đọc] 習慣 = しゅうかん. [Manh mối] 続けたい [Phân tích]: Đúng là しゅうかん. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 8
事故の<u>原因</u>を調べています。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: げんいん
[Dịch câu hỏi] Tôi đang điều tra nguyên nhân tai nạn. [Cách đọc] 原因 = げんいん. [Manh mối] 事故、調べています [Phân tích]: Đúng là げんいん. Các lựa chọn khác sai âm.
問題2
Câu 9
大きな(おおきな)<u>いわ</u>。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 岩
岩(いわ): Tảng đá. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 10
<u>あらし</u>が近づいている。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 嵐
嵐(あらし): Bão, giông tố. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N3 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.