Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N3

Đề luyện Từ vựng JLPT N3: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN3JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

この部屋の<u>温度</u>を少し下げてください。

  1. おんど
  2. おんと
  3. うんど
  4. おど
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: おんど

[Dịch câu hỏi] Hãy hạ nhiệt độ phòng này xuống một chút. [Cách đọc] 温度 = おんど. [Manh mối] 部屋、下げて [Phân tích]: Đúng là おんど. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 2

会議の<u>内容</u>をメモしました。

  1. ないよ
  2. ないよう
  3. だいよう
  4. ないりょう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ないよう

[Dịch câu hỏi] Tôi đã ghi nội dung cuộc họp. [Cách đọc] 内容 = ないよう. [Manh mối] 会議、メモ [Phân tích]: Đúng là ないよう. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 3

この<u>地域</u>は自然が多いです。

  1. じいき
  2. ちえき
  3. ちいき
  4. ちいぎ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ちいき

[Dịch câu hỏi] Khu vực này có thiên nhiên phong phú. [Cách đọc] 地域 = ちいき. [Cách dùng] 自然が多い = có nhiều cảnh quan tự nhiên/thiên nhiên phong phú.
Câu 4

この<u>書類</u>を受付に出してください。

  1. しょうるい
  2. しょれい
  3. しょり
  4. しょるい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: しょるい

[Dịch câu hỏi] Hãy nộp giấy tờ này ở quầy tiếp tân. [Cách đọc] 書類 = しょるい. [Manh mối] 受付に出す [Phân tích]: Đúng là しょるい. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 5

<u>家具をみがく</u>。

  1. かぐをみがく
  2. こうかんする
  3. びっくりする
  4. たんとうする
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: かぐをみがく

家具をみがく(かぐをみがく): Đánh bóng đồ nội thất (gia cụ). Cách đọc theo mục từ của Soumatome N3.
Câu 6

彼の説明はとても<u>具体的</u>でした。

  1. くたいでき
  2. ぐたいてき
  3. ぐだいてき
  4. ぐたいでき
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ぐたいてき

[Dịch câu hỏi] Phần giải thích của anh ấy rất cụ thể. [Cách đọc] 具体的 = ぐたいてき. [Manh mối] 説明 [Phân tích]: Đúng là ぐたいてき. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 7

この<u>習慣</u>を続けたいです。

  1. しゅかん
  2. しゅうがん
  3. しゅうかん
  4. しゅうけん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: しゅうかん

[Dịch câu hỏi] Tôi muốn tiếp tục thói quen này. [Cách đọc] 習慣 = しゅうかん. [Manh mối] 続けたい [Phân tích]: Đúng là しゅうかん. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 8

事故の<u>原因</u>を調べています。

  1. げいいん
  2. けんいん
  3. げんにん
  4. げんいん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: げんいん

[Dịch câu hỏi] Tôi đang điều tra nguyên nhân tai nạn. [Cách đọc] 原因 = げんいん. [Manh mối] 事故、調べています [Phân tích]: Đúng là げんいん. Các lựa chọn khác sai âm.

問題2

Câu 9

大きな(おおきな)<u>いわ</u>。

  1. 岩
  2. 仲
  3. 倍
  4. 傷
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 岩

岩(いわ): Tảng đá. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 10

<u>あらし</u>が近づいている。

  1. 仲
  2. 嵐
  3. 倍
  4. 傷
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 嵐

嵐(あらし): Bão, giông tố. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N3 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút