Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Từ vựng · N3

Đề luyện Từ vựng JLPT N3: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN3JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

この部屋の<u>温度</u>を少し下げてください。

  1. おんど
  2. おんと
  3. うんど
  4. おど
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: おんど

[Dịch câu hỏi] Hãy hạ nhiệt độ phòng này xuống một chút. [Cách đọc] 温度 = おんど. [Manh mối] 部屋、下げて [Phân tích]: Đúng là おんど. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 2

会議の<u>内容</u>をメモしました。

  1. ないよ
  2. ないよう
  3. だいよう
  4. ないりょう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ないよう

[Dịch câu hỏi] Tôi đã ghi nội dung cuộc họp. [Cách đọc] 内容 = ないよう. [Manh mối] 会議、メモ [Phân tích]: Đúng là ないよう. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 3

この<u>地域</u>は自然が多いです。

  1. じいき
  2. ちえき
  3. ちいき
  4. ちいぎ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ちいき

[Dịch câu hỏi] Khu vực này có thiên nhiên phong phú. [Cách đọc] 地域 = ちいき. [Cách dùng] 自然が多い = có nhiều cảnh quan tự nhiên/thiên nhiên phong phú.
Câu 4

この<u>書類</u>を受付に出してください。

  1. しょうるい
  2. しょれい
  3. しょり
  4. しょるい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: しょるい

[Dịch câu hỏi] Hãy nộp giấy tờ này ở quầy tiếp tân. [Cách đọc] 書類 = しょるい. [Manh mối] 受付に出す [Phân tích]: Đúng là しょるい. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 5

明日の予定を<u>変更</u>しました。

  1. へんこう
  2. へんごう
  3. べんこう
  4. へこう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: へんこう

[Dịch câu hỏi] Tôi đã thay đổi kế hoạch ngày mai. [Cách đọc] 変更 = へんこう. [Manh mối] 予定 [Phân tích]: Đúng là へんこう. Các đáp án khác sai âm.
Câu 6

彼の説明はとても<u>具体的</u>でした。

  1. くたいでき
  2. ぐたいてき
  3. ぐだいてき
  4. ぐたいでき
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ぐたいてき

[Dịch câu hỏi] Phần giải thích của anh ấy rất cụ thể. [Cách đọc] 具体的 = ぐたいてき. [Manh mối] 説明 [Phân tích]: Đúng là ぐたいてき. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 7

この<u>習慣</u>を続けたいです。

  1. しゅかん
  2. しゅうがん
  3. しゅうかん
  4. しゅうけん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: しゅうかん

[Dịch câu hỏi] Tôi muốn tiếp tục thói quen này. [Cách đọc] 習慣 = しゅうかん. [Manh mối] 続けたい [Phân tích]: Đúng là しゅうかん. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 8

事故の<u>原因</u>を調べています。

  1. げいいん
  2. けんいん
  3. げんにん
  4. げんいん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: げんいん

[Dịch câu hỏi] Tôi đang điều tra nguyên nhân tai nạn. [Cách đọc] 原因 = げんいん. [Manh mối] 事故、調べています [Phân tích]: Đúng là げんいん. Các lựa chọn khác sai âm.

問題2

Câu 9

この<u>しょるい</u>に名前を書いてください。

  1. 書類
  2. 書流
  3. 書理
  4. 署類
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 書類

[Dịch câu hỏi] Hãy viết tên vào giấy tờ này. [Cách đọc] しょるい = 書類. [Manh mối] 名前を書いて [Phân tích]: Đúng là 書類. Các lựa chọn khác sai chữ.
Câu 10

まいにちの<u>しゅうかん</u>を大切にしています。

  1. 週間
  2. 習慣
  3. 集慣
  4. 習間
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 習慣

[Dịch câu hỏi] Tôi coi trọng thói quen hằng ngày. [Cách đọc] しゅうかん = 習慣. [Manh mối] 毎日の [Phân tích]: 習慣 là thói quen. 週間 là tuần, các lựa chọn khác sai.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N3 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...