Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N3

Đề luyện Từ vựng JLPT N3: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN3JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

この町では<u>産業</u>が発展しています。

  1. さんきょう
  2. さんぎょう
  3. ざんぎょう
  4. さんごう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: さんぎょう

[Dịch câu hỏi] Các ngành công nghiệp ở thị trấn này đang phát triển. [Cách đọc] 産業 = さんぎょう. [Nghĩa] Ngành công nghiệp/ngành kinh tế.
Câu 2

山田さんは<u>責任</u>を持って仕事をしています。

  1. せきねん
  2. ぜきにん
  3. せきにん
  4. せきなん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: せきにん

[Dịch câu hỏi] Yamada làm việc với tinh thần trách nhiệm. [Cách đọc] 責任 = せきにん. [Cách dùng] 責任を持って仕事をする.
Câu 3

手を<u>振る</u>。

  1. きじ
  2. さぎ
  3. いわ
  4. ふる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ふる

振る(ふる): Vẫy/Đá (người yêu). Cách đọc theo mục từ của Soumatome N3.
Câu 4

<u>不注意な</u>運転は事故につながる。

  1. ふちゅういな
  2. おっちょこちょい
  3. はでな
  4. れいたん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ふちゅういな

不注意な(ふちゅういな): bất cẩn, thiếu chú ý. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N3.
Câu 5

<u>福祉</u>施設を利用する。

  1. けっか
  2. ふくし
  3. おしえ
  4. うせつ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ふくし

福祉(ふくし): Phúc lợi. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N3.
Câu 6

<u>横断歩道</u>を渡る。

  1. せいさんする
  2. しゅうせいえき
  3. おうだんほどう
  4. しょほうせん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: おうだんほどう

横断歩道(おうだんほどう): Vạch qua đường. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N3.
Câu 7

この<u>地域</u>には外国人が多いです。

  1. じいき
  2. ちいぎ
  3. ちえき
  4. ちいき
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ちいき

[Dịch câu hỏi] Khu vực này có nhiều người nước ngoài. [Cách đọc] 地域 = ちいき. [Manh mối] 外国人が多い [Phân tích]: Đúng là ちいき. Các đáp án khác sai âm.
Câu 8

<u>洗濯物をたたむ</u>。

  1. せんたくものをたたむ
  2. ちょういそがしい
  3. いたずらをする
  4. むちゅうになる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: せんたくものをたたむ

洗濯物をたたむ(せんたくものをたたむ): Gấp đồ giặt. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N3.

問題2

Câu 9

<u>しゅっしんち</u>を尋ねる。

  1. しかし
  2. 出身地
  3. 豊かな
  4. 撫でる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 出身地

しゅっしんち viết là 出身地: Nơi sinh ra, quê quán. Đối chiếu từ vựng Soumatome N3.
Câu 10

今<u>とし</u>は去年より暑い。

  1. 仲
  2. 倍
  3. 年
  4. 傷
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 年

年(とし): năm; tuổi. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N3 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút