Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N3

Đề luyện Từ vựng JLPT N3: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN3JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

建物の<u>一部</u>が壊れる(こわれる)。

  1. いちば
  2. だいぶ
  3. いちぶ
  4. はいち
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: いちぶ

一部(いちぶ): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 2

株を買って<u>得</u>をした。

  1. あい
  2. あう
  3. あく
  4. とく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: とく

得(とく): Lợi ích, lời, lãi. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 3

<u>損</u>をする。

  1. そん
  2. あい
  3. あう
  4. あく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: そん

損(そん): Lỗ / Thiệt thòi. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 4

<u>旗</u>を揚げる(あげる)。

  1. あい
  2. はた
  3. あう
  4. あく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: はた

旗(はた): Cái lá cờ. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 5

勉強の<u>目的</u>。

  1. かわかす
  2. せんもん
  3. もくてき
  4. すっきり
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: もくてき

目的(もくてき): Mục đích. Cách đọc theo mục từ của Shinkanzen N3.
Câu 6

この<u>結果</u>を見て考えましょう。

  1. けつか
  2. げっか
  3. けいか
  4. けっか
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: けっか

[Dịch câu hỏi] Hãy xem kết quả này rồi suy nghĩ. [Cách đọc] 結果 = けっか. [Manh mối] 見て [Phân tích]: Đúng là けっか. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 7

コップに<u>氷</u>を入れて冷たいお茶を飲んだ。

  1. こおり
  2. あいて
  3. あきる
  4. あける
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: こおり

氷(こおり): đá, băng. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 8

実験に<u>成功</u>した。

  1. こうてい
  2. せいこう
  3. こうぞう
  4. すいみん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: せいこう

成功(せいこう): Thành công. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N3.

問題2

Câu 9

家の(いえの)大黒<u>はしら</u>。

  1. 仲
  2. 倍
  3. 柱
  4. 傷
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 柱

柱(はしら): Cột trụ. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 10

彼女への<u>あい</u>が深まるばかりだ。

  1. 仲
  2. 倍
  3. 傷
  4. 愛
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 愛

愛(あい): Tình yêu, sự yêu thương.. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N3 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút