JLPT180 · Từ vựng · N3
Đề luyện Từ vựng JLPT N3: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1
Câu 1
建物の<u>一部</u>が壊れる(こわれる)。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: いちぶ
一部(いちぶ): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 2
株を買って<u>得</u>をした。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: とく
得(とく): Lợi ích, lời, lãi. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 3
<u>損</u>をする。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: そん
損(そん): Lỗ / Thiệt thòi. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 4
<u>旗</u>を揚げる(あげる)。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: はた
旗(はた): Cái lá cờ. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 5
勉強の<u>目的</u>。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: もくてき
目的(もくてき): Mục đích. Cách đọc theo mục từ của Shinkanzen N3.
Câu 6
この<u>結果</u>を見て考えましょう。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: けっか
[Dịch câu hỏi] Hãy xem kết quả này rồi suy nghĩ. [Cách đọc] 結果 = けっか. [Manh mối] 見て [Phân tích]: Đúng là けっか. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 7
コップに<u>氷</u>を入れて冷たいお茶を飲んだ。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: こおり
氷(こおり): đá, băng. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 8
実験に<u>成功</u>した。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: せいこう
成功(せいこう): Thành công. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N3.
問題2
Câu 9
家の(いえの)大黒<u>はしら</u>。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 柱
柱(はしら): Cột trụ. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 10
彼女への<u>あい</u>が深まるばかりだ。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 愛
愛(あい): Tình yêu, sự yêu thương.. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N3 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.