JLPT180 · Từ vựng · N3
Đề luyện Từ vựng JLPT N3: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1
Câu 1
この<u>景色</u>はとても美しいです。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: けしき
[Dịch câu hỏi] Phong cảnh này rất đẹp. [Cách đọc] 景色 = けしき. [Manh mối] 美しい [Phân tích]: Đúng là けしき. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 2
彼は<u>勘が鈍い</u>。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: かんがにぶい
勘が鈍い(かんがにぶい): Linh cảm chậm chạp. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N3.
Câu 3
この<u>商品</u>は人気があります。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: しょうひん
[Dịch câu hỏi] Sản phẩm này được yêu thích. [Cách đọc] 商品 = しょうひん. [Manh mối] 人気があります [Phân tích]: Đúng là しょうひん. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 4
火事の現場から黒い<u>煙</u>が上がっていた。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: けむり
煙(けむり): khói. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 5
<u>万一</u>の時に備える。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: まんいち
万一(まんいち): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 6
この<u>機会</u>を大切にしたいです。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: きかい
[Dịch câu hỏi] Tôi muốn trân trọng cơ hội này. [Cách đọc] 機会 = きかい. [Manh mối] 大切にしたい [Phân tích]: Đúng là きかい. 機械 cũng đọc きかい nhưng nghĩa khác.
Câu 7
彼は<u>冷静</u>に話しました。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: れいせい
[Dịch câu hỏi] Anh ấy đã nói một cách bình tĩnh. [Cách đọc] 冷静 = れいせい. [Manh mối] 話しました [Phân tích]: Đúng là れいせい. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 8
<u>割る</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: わる
割る(わる): chia, bẻ, làm vỡ. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N3.
問題2
Câu 9
<u>うけつける</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 受け付ける
うけつける viết là 受け付ける: Tiếp nhận, nhận (đơn, hồ sơ, yêu cầu). Đối chiếu từ vựng Shinkanzen N3.
Câu 10
たばこの<u>はい</u>を床に落とさないでください。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 灰
灰(はい): tro. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N3 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.