Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N3

Đề luyện Từ vựng JLPT N3: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN3JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

この<u>景色</u>はとても美しいです。

  1. けいしき
  2. げしき
  3. けじき
  4. けしき
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: けしき

[Dịch câu hỏi] Phong cảnh này rất đẹp. [Cách đọc] 景色 = けしき. [Manh mối] 美しい [Phân tích]: Đúng là けしき. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 2

彼は<u>勘が鈍い</u>。

  1. かんがにぶい
  2. ほこりをとる
  3. てすうりょう
  4. かわいらしい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: かんがにぶい

勘が鈍い(かんがにぶい): Linh cảm chậm chạp. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N3.
Câu 3

この<u>商品</u>は人気があります。

  1. しょうぴん
  2. しょうひん
  3. しょうびん
  4. しょひん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: しょうひん

[Dịch câu hỏi] Sản phẩm này được yêu thích. [Cách đọc] 商品 = しょうひん. [Manh mối] 人気があります [Phân tích]: Đúng là しょうひん. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 4

火事の現場から黒い<u>煙</u>が上がっていた。

  1. あいて
  2. あきる
  3. けむり
  4. あける
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: けむり

煙(けむり): khói. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 5

<u>万一</u>の時に備える。

  1. まんいん
  2. だんてい
  3. いちおう
  4. まんいち
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: まんいち

万一(まんいち): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 6

この<u>機会</u>を大切にしたいです。

  1. きかい
  2. きがい
  3. きけい
  4. ぎかい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: きかい

[Dịch câu hỏi] Tôi muốn trân trọng cơ hội này. [Cách đọc] 機会 = きかい. [Manh mối] 大切にしたい [Phân tích]: Đúng là きかい. 機械 cũng đọc きかい nhưng nghĩa khác.
Câu 7

彼は<u>冷静</u>に話しました。

  1. れせい
  2. れいせい
  3. れいしょう
  4. りょうせい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: れいせい

[Dịch câu hỏi] Anh ấy đã nói một cách bình tĩnh. [Cách đọc] 冷静 = れいせい. [Manh mối] 話しました [Phân tích]: Đúng là れいせい. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 8

<u>割る</u>

  1. うつ
  2. うつす
  3. わる
  4. やぶる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: わる

割る(わる): chia, bẻ, làm vỡ. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N3.

問題2

Câu 9

<u>うけつける</u>

  1. 出来上がる
  2. 捕まえる
  3. 遠慮なく
  4. 受け付ける
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 受け付ける

うけつける viết là 受け付ける: Tiếp nhận, nhận (đơn, hồ sơ, yêu cầu). Đối chiếu từ vựng Shinkanzen N3.
Câu 10

たばこの<u>はい</u>を床に落とさないでください。

  1. 灰
  2. 仲
  3. 倍
  4. 傷
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 灰

灰(はい): tro. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N3 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút