JLPT180 · Từ vựng · N3
Đề luyện Từ vựng JLPT N3: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1
Câu 1
お<u>礼</u>を言う。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: れい
礼(れい): Chào, cảm ơn, lễ nghi. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 2
この<u>商品</u>はよく売れています。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: しょうひん
[Dịch câu hỏi] Sản phẩm này bán rất chạy. [Cách đọc] 商品 = しょうひん. [Manh mối] 売れています [Phân tích]: Đúng là しょうひん. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 3
<u>筆</u>で名前を書く。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ふで
筆(ふで): Bút lông. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 4
明日の会議に<u>出席</u>できますか。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: しゅっせき
出席(しゅっせき): sự có mặt; tham dự. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N3.
Câu 5
<u>糊</u>で貼る。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: のり
糊(のり): Hồ dán, keo. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 6
<u>広告</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: こうこく
広告(こうこく): Quảng cáo. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N3.
Câu 7
<u>三女</u>は甘えん坊だ。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: さんじょ
三女(さんじょ): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 8
空き<u>缶</u>。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: かん
缶(かん): Cái lon. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
問題2
Câu 9
バスで<u>いどう</u>する。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 移動
いどう viết là 移動: Di chuyển. Đối chiếu từ vựng Shinkanzen N3.
Câu 10
家族の<u>きずな</u>。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 絆
絆(きずな): Mối quan hệ, sự kết nối. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N3 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.