Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N3

Đề luyện Từ vựng JLPT N3: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN3JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

お<u>礼</u>を言う。

  1. れい
  2. あい
  3. あう
  4. あく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: れい

礼(れい): Chào, cảm ơn, lễ nghi. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 2

この<u>商品</u>はよく売れています。

  1. しょうびん
  2. しょうひん
  3. しょひん
  4. しょうぴん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: しょうひん

[Dịch câu hỏi] Sản phẩm này bán rất chạy. [Cách đọc] 商品 = しょうひん. [Manh mối] 売れています [Phân tích]: Đúng là しょうひん. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 3

<u>筆</u>で名前を書く。

  1. あい
  2. あう
  3. ふで
  4. あく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ふで

筆(ふで): Bút lông. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 4

明日の会議に<u>出席</u>できますか。

  1. きゅうじょ
  2. だんぼう
  3. おもいで
  4. しゅっせき
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: しゅっせき

出席(しゅっせき): sự có mặt; tham dự. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N3.
Câu 5

<u>糊</u>で貼る。

  1. のり
  2. あい
  3. あう
  4. あく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: のり

糊(のり): Hồ dán, keo. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.
Câu 6

<u>広告</u>

  1. かんしゃ
  2. こうこく
  3. かいぞう
  4. だんぼう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: こうこく

広告(こうこく): Quảng cáo. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N3.
Câu 7

<u>三女</u>は甘えん坊だ。

  1. きんじょ
  2. さくじょ
  3. さんじょ
  4. えんじょ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: さんじょ

三女(さんじょ): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 8

空き<u>缶</u>。

  1. あい
  2. あう
  3. あく
  4. かん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: かん

缶(かん): Cái lon. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.

問題2

Câu 9

バスで<u>いどう</u>する。

  1. 移動
  2. 研修
  3. 会計
  4. 面接
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 移動

いどう viết là 移動: Di chuyển. Đối chiếu từ vựng Shinkanzen N3.
Câu 10

家族の<u>きずな</u>。

  1. 仲
  2. 絆
  3. 倍
  4. 傷
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 絆

絆(きずな): Mối quan hệ, sự kết nối. Cách đọc/viết theo kho giáo trình JLPT180 nội bộ.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N3 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút