JLPT180 · Từ vựng · N3
Đề luyện Từ vựng JLPT N3: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1
Câu 1
この<u>窓口</u>で申し込みができます。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: まどぐち
[Dịch câu hỏi] Có thể đăng ký tại quầy này. [Cách đọc] 窓口 = まどぐち. [Manh mối] 申し込み [Phân tích]: Đúng là まどぐち. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 2
この<u>商品</u>はよく売れています。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: しょうひん
[Dịch câu hỏi] Sản phẩm này bán rất chạy. [Cách đọc] 商品 = しょうひん. [Manh mối] 売れています [Phân tích]: Đúng là しょうひん. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 3
彼は<u>真面目</u>に働いています。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: まじめ
[Dịch câu hỏi] Anh ấy làm việc nghiêm túc. [Cách đọc] 真面目 = まじめ. [Manh mối] 働いています [Phân tích]: Đúng là まじめ. Các lựa chọn khác sai âm.
Câu 4
会社の<u>規則</u>を守ってください。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: きそく
[Dịch câu hỏi] Hãy tuân thủ quy định của công ty. [Cách đọc] 規則 = きそく. [Manh mối] 守ってください [Phân tích]: Đúng là きそく. Các đáp án khác sai âm.
Câu 5
この店では<u>現金</u>しか使えません。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: げんきん
[Nghĩa] Cửa hàng này chỉ chấp nhận tiền mặt. [Cách đọc] 現金 = げんきん. [Loại sai] Các phương án còn lại sai âm đọc.
Câu 6
大きな<u>荷物</u>を持っています。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: にもつ
[Dịch câu hỏi] Tôi đang mang hành lý lớn. [Cách đọc] 荷物 = にもつ. [Manh mối] 大きな、持っています [Phân tích]: Đúng là にもつ. 貨物 = かもつ là hàng hóa, không phải 荷物.
Câu 7
彼女は<u>留学</u>する予定です。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: りゅうがく
[Dịch câu hỏi] Cô ấy dự định đi du học. [Cách đọc] 留学 = りゅうがく. [Manh mối] 予定 [Phân tích]: Đúng là りゅうがく. Các đáp án khác sai âm.
Câu 8
この<u>原因</u>を知りたいです。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: げんいん
[Dịch câu hỏi] Tôi muốn biết nguyên nhân này. [Cách đọc] 原因 = げんいん. [Manh mối] 知りたい [Phân tích]: Đúng là げんいん. Các lựa chọn khác sai âm.
問題2
Câu 9
会社の<u>きそく</u>を守りましょう。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 規則
[Dịch câu hỏi] Hãy tuân thủ quy định công ty. [Cách đọc] きそく = 規則. [Manh mối] 守りましょう [Phân tích]: Đúng là 規則. Các lựa chọn khác sai chữ.
Câu 10
この店では<u>げんきん</u>で払います。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 現金
[Dịch câu hỏi] Ở cửa hàng này trả bằng tiền mặt. [Cách đọc] げんきん = 現金. [Manh mối] 払います [Phân tích]: Đúng là 現金. 元金 là vốn gốc, các lựa chọn khác sai.
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N3 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.