Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Từ vựng · N4

Đề luyện Từ vựng JLPT N4: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN4JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

次の駅で<u>特急</u>に乗り換えます。

  1. とちゅう
  2. とっきゅう
  3. とっぎゅう
  4. とつきゅ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: とっきゅう

[Nghĩa] とっきゅう [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「とっきゅう」. [Loại sai] とちゅう: không phù hợp; とっぎゅう: không phù hợp; とつきゅ: không phù hợp.
Câu 2

明日は大切な<u>試合</u>があります。

  1. しやい
  2. しごう
  3. しあい
  4. じあい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: しあい

[Nghĩa] しあい [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「しあい」. [Loại sai] しやい: không phù hợp; しごう: không phù hợp; じあい: không phù hợp.
Câu 3

旅行の<u>計画</u>を立てる。

  1. けがく
  2. けいか
  3. げいかく
  4. けいかく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: けいかく

[Nghĩa] けいかく [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「けいかく」. [Loại sai] けがく: không phù hợp; けいか: không phù hợp; げいかく: không phù hợp.
Câu 4

外国での<u>経験</u>について話す。

  1. けけん
  2. けいけん
  3. げいけん
  4. けいげん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: けいけん

[Nghĩa] けいけん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「けいけん」. [Loại sai] けけん: không phù hợp; げいけん: không phù hợp; けいげん: không phù hợp.
Câu 5

車の<u>運転</u>に気をつけてください。

  1. うてん
  2. おんてん
  3. うんてん
  4. えんてん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: うんてん

[Nghĩa] うんてん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「うんてん」. [Loại sai] うてん: không phù hợp; おんてん: không phù hợp; えんてん: không phù hợp.
Câu 6

会議の<u>準備</u>が終わりました。

  1. じゅんび
  2. じゅんひ
  3. じゅび
  4. じゅんぴ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: じゅんび

[Nghĩa] じゅんび [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「じゅんび」. [Loại sai] じゅんひ: không phù hợp; じゅび: không phù hợp; じゅんぴ: không phù hợp.
Câu 7

新しい<u>住所</u>を教えてください。

  1. じゅしょ
  2. じょうしょ
  3. じょしょ
  4. じゅうしょ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: じゅうしょ

[Nghĩa] じゅうしょ [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「じゅうしょ」. [Loại sai] じゅしょ: không phù hợp; じょうしょ: không phù hợp; じょしょ: không phù hợp.
Câu 8

ペットの<u>世話</u>をする。

  1. しわ
  2. せいや
  3. せわ
  4. ちわ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: せわ

[Nghĩa] せわ [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「せわ」. [Loại sai] しわ: không phù hợp; せいや: không phù hợp; ちわ: không phù hợp.
Câu 9

遅れた<u>理由</u>を説明する。

  1. りゆ
  2. りゆう
  3. りゅう
  4. りょう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: りゆう

[Nghĩa] りゆう [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「りゆう」. [Loại sai] りゆ: không phù hợp; りゅう: không phù hợp; りょう: không phù hợp.

問題2

Câu 10

図書館で本を<u>さがす</u>。

  1. 採す
  2. 深す
  3. 探す
  4. 残す
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 探す

[Nghĩa] 探す [Cách dùng] Cách viết đúng của từ được gạch chân là 「探す」. [Loại sai] 採す: không phù hợp; 深す: không phù hợp; 残す: không phù hợp.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N4 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...