Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N4

Đề luyện Từ vựng JLPT N4: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN4JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

<u>汚い</u>

  1. ひつよう
  2. きたない
  3. むりょう
  4. こい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: きたない

汚い(きたない): bẩn. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 2

机の上を<u>拭く</u>。

  1. はこぶ
  2. しぬ
  3. ふく
  4. ひく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ふく

拭く(ふく): lau. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 3

<u>彫る</u>

  1. すごす
  2. にえる
  3. きえる
  4. ほる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ほる

彫る(ほる): khắc, chạm. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 4

外国での<u>経験</u>について話す。

  1. けけん
  2. けいけん
  3. げいけん
  4. けいげん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: けいけん

[Nghĩa] けいけん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「けいけん」. [Loại sai] けけん: không phù hợp; げいけん: không phù hợp; けいげん: không phù hợp.
Câu 5

<u>駐車違反</u>

  1. ほしうらない
  2. うちゅうせん
  3. ちゅうしゃいはん
  4. れんきゅう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ちゅうしゃいはん

駐車違反(ちゅうしゃいはん): vi phạm đỗ xe. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 6

<u>成功する</u>

  1. せいこうする
  2. たすける
  3. むりをする
  4. そうだんする
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: せいこうする

成功する(せいこうする): thành công. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 7

<u>咳</u>

  1. ど
  2. きしゃ
  3. まご
  4. せき
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: せき

咳(せき): ho. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 8

<u>ご苦労様</u>

  1. ちっとも
  2. きちんと
  3. ごくろうさま
  4. こんなに
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ごくろうさま

ご苦労様(ごくろうさま): cảm ơn vì đã vất vả. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 9

遅れた<u>理由</u>を説明する。

  1. りゆ
  2. りゆう
  3. りゅう
  4. りょう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: りゆう

[Nghĩa] りゆう [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「りゆう」. [Loại sai] りゆ: không phù hợp; りゅう: không phù hợp; りょう: không phù hợp.

問題2

Câu 10

<u>びょう</u>

  1. 隅
  2. 横
  3. 秒
  4. 鳥
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 秒

びょう viết là 秒: giây. Đối chiếu từ vựng Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N4 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút