Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N4

Đề luyện Từ vựng JLPT N4: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN4JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

<u>丸い</u>テーブルを買いました。

  1. まるい
  2. まもる
  3. まぜる
  4. しまい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: まるい

丸い(まるい): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 2

大きな<u>事件</u>がニュースになりました。

  1. じしん
  2. じぶん
  3. じけん
  4. しぜん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: じけん

事件(じけん): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 3

<u>何でも</u>

  1. おいわい
  2. ただいま
  3. また
  4. なんでも
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: なんでも

何でも(なんでも): bất cứ cái gì. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 4

職場で「<u>休憩する</u>」という表現を使った。

  1. とうちゃくする
  2. きゅうけいする
  3. とらえる
  4. そうたいする
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: きゅうけいする

休憩する(きゅうけいする): nghỉ giải lao. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 5

<u>用意する</u>

  1. ふくしゅうする
  2. びっくりする
  3. よういする
  4. そだてる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: よういする

用意する(よういする): chuẩn bị. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 6

<u>遅れる</u>

  1. おくれる
  2. あいさつ
  3. あずかる
  4. あつまる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: おくれる

遅れる(おくれる): trễ, muộn. Từ kho Minna nội bộ; cần kiểm tra bản giáo trình gốc.
Câu 7

<u>紺</u>

  1. えだ
  2. あじ
  3. るす
  4. こん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: こん

紺(こん): màu xanh đậm. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 8

<u>係</u>

  1. よてい
  2. かかり
  3. おもさ
  4. ほうりつ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: かかり

係(かかり): người phụ trách. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 9

<u>夕方</u>

  1. おしらせ
  2. ぼうえき
  3. ゆうがた
  4. げんかん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ゆうがた

夕方(ゆうがた): chiều tối. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).

問題2

Câu 10

<u>は</u>

  1. 煙
  2. 葉
  3. 夕方
  4. 席
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 葉

は viết là 葉: lá cây. Đối chiếu từ vựng Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N4 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút