JLPT180 · Từ vựng · N4
Đề luyện Từ vựng JLPT N4: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1
Câu 1
<u>丸い</u>テーブルを買いました。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: まるい
丸い(まるい): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 2
大きな<u>事件</u>がニュースになりました。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: じけん
事件(じけん): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 3
<u>何でも</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: なんでも
何でも(なんでも): bất cứ cái gì. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 4
職場で「<u>休憩する</u>」という表現を使った。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: きゅうけいする
休憩する(きゅうけいする): nghỉ giải lao. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 5
<u>用意する</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: よういする
用意する(よういする): chuẩn bị. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 6
<u>遅れる</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: おくれる
遅れる(おくれる): trễ, muộn. Từ kho Minna nội bộ; cần kiểm tra bản giáo trình gốc.
Câu 7
<u>紺</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: こん
紺(こん): màu xanh đậm. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 8
<u>係</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: かかり
係(かかり): người phụ trách. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 9
<u>夕方</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ゆうがた
夕方(ゆうがた): chiều tối. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
問題2
Câu 10
<u>は</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 葉
は viết là 葉: lá cây. Đối chiếu từ vựng Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N4 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.