Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Từ vựng · N4

Đề luyện Từ vựng JLPT N4: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN4JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

<u>銀行</u>でお金を下ろす。

  1. きんこう
  2. ぎんこう
  3. ぎんごう
  4. ぎこん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ぎんこう

[Nghĩa] ぎんこう [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「ぎんこう」. [Loại sai] きんこう: không phù hợp; ぎんごう: không phù hợp; ぎこん: không phù hợp.
Câu 2

<u>病院</u>で薬をもらう。

  1. びょういん
  2. びょいん
  3. びょうえん
  4. びょえん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: びょういん

[Nghĩa] びょういん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「びょういん」. [Loại sai] びょいん: không phù hợp; びょうえん: không phù hợp; びょえん: không phù hợp.
Câu 3

<u>映画館</u>に行く。

  1. えかかん
  2. えがかん
  3. えいがかん
  4. えいがが
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: えいがかん

[Nghĩa] えいがかん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「えいがかん」. [Loại sai] えかかん: không phù hợp; えがかん: không phù hợp; えいがが: không phù hợp.
Câu 4

<u>図書館</u>で勉強する。

  1. としょか
  2. どしょかん
  3. としょうかん
  4. としょかん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: としょかん

[Nghĩa] としょかん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「としょかん」. [Loại sai] としょか: không phù hợp; どしょかん: không phù hợp; としょうかん: không phù hợp.
Câu 5

<u>大使館</u>へ行く。

  1. だいしかん
  2. たいしかん
  3. たいじかん
  4. だいしが
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: たいしかん

[Nghĩa] たいしかん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「たいしかん」. [Loại sai] だいしかん: không phù hợp; たいじかん: không phù hợp; だいしが: không phù hợp.
Câu 6

<u>美術館</u>で絵を見る。

  1. びちゅつかん
  2. ひじゅつかん
  3. びじゅつかん
  4. びずつかん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: びじゅつかん

[Nghĩa] びじゅつかん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「びじゅつかん」. [Loại sai] びちゅつかん: không phù hợp; ひじゅつかん: không phù hợp; びずつかん: không phù hợp.
Câu 7

古い物を<u>博物館</u>で見る。

  1. はくぶつかん
  2. ばくぶつかん
  3. はくぶかん
  4. はくもつかん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: はくぶつかん

[Nghĩa] はくぶつかん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「はくぶつかん」. [Loại sai] ばくぶつかん: không phù hợp; はくぶかん: không phù hợp; はくもつかん: không phù hợp.
Câu 8

週末に<u>動物園</u>に行く。

  1. どうふつえん
  2. どうぶつえ
  3. とうぶつえん
  4. どうぶつえん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: どうぶつえん

[Nghĩa] どうぶつえん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「どうぶつえん」. [Loại sai] どうふつえん: không phù hợp; どうぶつえ: không phù hợp; とうぶつえん: không phù hợp.
Câu 9

車を<u>駐車場</u>に止める。

  1. ちゅしゃじょ
  2. ちゅうしゃじょう
  3. ちゅうさじょう
  4. ちゅしゃじょう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ちゅうしゃじょう

[Nghĩa] ちゅうしゃじょう [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「ちゅうしゃじょう」. [Loại sai] ちゅしゃじょ: không phù hợp; ちゅうさじょう: không phù hợp; ちゅしゃじょう: không phù hợp.

問題2

Câu 10

<u>飾る</u>

  1. 部屋の壁に絵を飾ります。
  2. 道を飾って歩きます。
  3. 水を机に飾ります。
  4. 時間をきれいに飾ります。
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 部屋の壁に絵を飾ります。

[Nghĩa] 部屋の壁に絵を飾ります。 [Cách dùng] 飾る = trang trí/trưng bày đồ vật. [Loại sai] 道を飾って歩きます。: không phù hợp; 水を机に飾ります。: không phù hợp; 時間をきれいに飾ります。: không phù hợp.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N4 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...