Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N4

Đề luyện Từ vựng JLPT N4: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN4JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

<u>鳥</u>

  1. わあ
  2. とり
  3. そふ
  4. せきゆ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: とり

鳥(とり): chim. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 2

<u>駅前</u>

  1. えきまえ
  2. げんかん
  3. さくひん
  4. かつどう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: えきまえ

駅前(えきまえ): trước nhà ga. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 3

<u>召し上がる</u>

  1. びっくりする
  2. ぬれる
  3. めしあがる
  4. うめたてる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: めしあがる

召し上がる(めしあがる): ăn, uống; kính ngữ. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 4

<u>減る</u>

  1. むこう
  2. いたす
  3. やむ
  4. へる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: へる

減る(へる): giảm đi. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 5

<u>違う</u>

  1. こわす
  2. ちがう
  3. むこう
  4. おろす
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ちがう

違う(ちがう): khác, sai. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 6

<u>宝庫</u>

  1. くうき
  2. むすこ
  3. ほうこ
  4. あいて
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ほうこ

宝庫(ほうこ): kho báu. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 7

<u>秋葉原</u>

  1. あきはばら
  2. こうがい
  3. そうおん
  4. むすめさん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: あきはばら

秋葉原(あきはばら): Akihabara. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 8

<u>人形</u>

  1. すいえい
  2. むすめさん
  3. きゅうよう
  4. にんぎょう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: にんぎょう

人形(にんぎょう): búp bê. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 9

<u>見つかる</u>

  1. うかがう
  2. みつかる
  3. おっしゃる
  4. みつける
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: みつかる

見つかる(みつかる): được tìm thấy. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).

問題2

Câu 10

<u>まるい</u>

  1. 丸い
  2. 細い
  3. 賛成
  4. ちょうどいい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 丸い

まるい viết là 丸い: tròn. Đối chiếu từ vựng Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N4 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút