JLPT180 · Từ vựng · N4
Đề luyện Từ vựng JLPT N4: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1
Câu 1
<u>鳥</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: とり
鳥(とり): chim. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 2
<u>駅前</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: えきまえ
駅前(えきまえ): trước nhà ga. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 3
<u>召し上がる</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: めしあがる
召し上がる(めしあがる): ăn, uống; kính ngữ. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 4
<u>減る</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: へる
減る(へる): giảm đi. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 5
<u>違う</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ちがう
違う(ちがう): khác, sai. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 6
<u>宝庫</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ほうこ
宝庫(ほうこ): kho báu. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 7
<u>秋葉原</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: あきはばら
秋葉原(あきはばら): Akihabara. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 8
<u>人形</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: にんぎょう
人形(にんぎょう): búp bê. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 9
<u>見つかる</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: みつかる
見つかる(みつかる): được tìm thấy. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
問題2
Câu 10
<u>まるい</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 丸い
まるい viết là 丸い: tròn. Đối chiếu từ vựng Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N4 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.