Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N4

Đề luyện Từ vựng JLPT N4: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN4JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

<u>本日休業</u>

  1. ほんじつきゅうぎょう
  2. けんきゅうしつ
  3. あきはばら
  4. とうしょうぐう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ほんじつきゅうぎょう

本日休業(ほんじつきゅうぎょう): hôm nay nghỉ. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 2

<u>二人</u>で旅行の計画を立てました。

  1. ふたご
  2. かたい
  3. ふたり
  4. ふとる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ふたり

二人(ふたり): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 3

<u>涙</u>

  1. へんじ
  2. なみだ
  3. こうし
  4. よてい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: なみだ

涙(なみだ): nước mắt. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 4

<u>高さ</u>

  1. ねだん
  2. ながさ
  3. こんど
  4. たかさ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: たかさ

高さ(たかさ): chiều cao. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 5

<u>息子</u>

  1. むすこ
  2. おじ
  3. たしか
  4. はんこ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: むすこ

息子(むすこ): con trai của mình. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 6

<u>呼ぶ</u>

  1. ふむ
  2. おす
  3. よぶ
  4. さわぐ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: よぶ

呼ぶ(よぶ): gọi. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 7

<u>日にち</u>

  1. きかい
  2. ひにち
  3. びょう
  4. やかん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ひにち

日にち(ひにち): ngày tháng. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 8

<u>村</u>

  1. うら
  2. いろ
  3. かじ
  4. むら
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: むら

村(むら): làng. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 9

<u>起きる</u>

  1. すぎる
  2. さがす
  3. おきる
  4. うける
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: おきる

起きる(おきる): xảy ra; thức dậy. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).

問題2

Câu 10

<u>いか</u>

  1. 方言
  2. 収入
  3. 予定
  4. 以下
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 以下

いか viết là 以下: dưới, từ ~ trở xuống. Đối chiếu từ vựng Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N4 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút