Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Từ vựng · N4

Đề luyện Từ vựng JLPT N4: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN4JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

部屋の<u>冷房</u>をつける。

  1. れいぼう
  2. れぼう
  3. れいぼ
  4. りょうぼう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: れいぼう

[Nghĩa] れいぼう [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「れいぼう」. [Loại sai] れぼう: không phù hợp; れいぼ: không phù hợp; りょうぼう: không phù hợp.
Câu 2

冬は<u>暖房</u>が必要です。

  1. のんぼう
  2. なんぼう
  3. だんぼう
  4. てんぼう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: だんぼう

[Nghĩa] だんぼう [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「だんぼう」. [Loại sai] のんぼう: không phù hợp; なんぼう: không phù hợp; てんぼう: không phù hợp.
Câu 3

部屋の<u>温度</u>を測る。

  1. あんど
  2. おんど
  3. ねんど
  4. おんどう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: おんど

[Nghĩa] おんど [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「おんど」. [Loại sai] あんど: không phù hợp; ねんど: không phù hợp; おんどう: không phù hợp.
Câu 4

テレビの<u>放送</u>が始まる。

  1. ほうそ
  2. ほそう
  3. ほんそう
  4. ほうそう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ほうそう

[Nghĩa] ほうそう [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「ほうそう」. [Loại sai] ほうそ: không phù hợp; ほそう: không phù hợp; ほんそう: không phù hợp.
Câu 5

好きな<u>番組</u>は何ですか。

  1. ばんぐみ
  2. はんぐみ
  3. ぱんくみ
  4. ばんくみ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ばんぐみ

[Nghĩa] ばんぐみ [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「ばんぐみ」. [Loại sai] はんぐみ: không phù hợp; ぱんくみ: không phù hợp; ばんくみ: không phù hợp.
Câu 6

新聞の<u>記事</u>を読む。

  1. きし
  2. ぎじ
  3. きじ
  4. きょじ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: きじ

[Nghĩa] きじ [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「きじ」. [Loại sai] きし: không phù hợp; ぎじ: không phù hợp; きょじ: không phù hợp.
Câu 7

面白い<u>小説</u>を借りました。

  1. しょせつ
  2. しょうせつ
  3. しょうせち
  4. しょうせつう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: しょうせつ

[Nghĩa] しょうせつ [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「しょうせつ」. [Loại sai] しょせつ: không phù hợp; しょうせち: không phù hợp; しょうせつう: không phù hợp.
Câu 8

日本の<u>漫画</u>は人気です。

  1. ばんが
  2. まんか
  3. まか
  4. まんが
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: まんが

[Nghĩa] まんが [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「まんが」. [Loại sai] ばんが: không phù hợp; まんか: không phù hợp; まか: không phù hợp.
Câu 9

コンビニで<u>雑誌</u>を買う。

  1. さっし
  2. ざし
  3. ざっし
  4. さし
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ざっし

[Nghĩa] ざっし [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「ざっし」. [Loại sai] さっし: không phù hợp; ざし: không phù hợp; さし: không phù hợp.

問題2

Câu 10

駅で友達と<u>わかれる</u>。

  1. 割れる
  2. 解れる
  3. 分かれる
  4. 別れる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 別れる

[Nghĩa] 別れる [Cách dùng] Cách viết đúng của từ được gạch chân là 「別れる」. [Loại sai] 割れる: không phù hợp; 解れる: không phù hợp; 分かれる: không phù hợp.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N4 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...