JLPT180 · Từ vựng · N4
Đề luyện Từ vựng JLPT N4: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1
Câu 1
<u>本日休業</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ほんじつきゅうぎょう
本日休業(ほんじつきゅうぎょう): hôm nay nghỉ. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 2
<u>二人</u>で旅行の計画を立てました。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ふたり
二人(ふたり): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 3
<u>涙</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: なみだ
涙(なみだ): nước mắt. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 4
<u>高さ</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: たかさ
高さ(たかさ): chiều cao. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 5
<u>息子</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: むすこ
息子(むすこ): con trai của mình. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 6
<u>呼ぶ</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: よぶ
呼ぶ(よぶ): gọi. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 7
<u>日にち</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ひにち
日にち(ひにち): ngày tháng. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 8
<u>村</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: むら
村(むら): làng. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 9
<u>起きる</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: おきる
起きる(おきる): xảy ra; thức dậy. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
問題2
Câu 10
<u>いか</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 以下
いか viết là 以下: dưới, từ ~ trở xuống. Đối chiếu từ vựng Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N4 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.