Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Từ vựng · N4

Đề luyện Từ vựng JLPT N4: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN4JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

昨日、大きな<u>地震</u>がありました。

  1. じじん
  2. じしん
  3. ちしん
  4. じせん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: じしん

[Nghĩa] じしん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「じしん」. [Loại sai] じじん: không phù hợp; ちしん: không phù hợp; じせん: không phù hợp.
Câu 2

<u>台風</u>が来ています。

  1. だいふう
  2. たいふ
  3. たいふう
  4. たいふん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: たいふう

[Nghĩa] たいふう [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「たいふう」. [Loại sai] だいふう: không phù hợp; たいふ: không phù hợp; たいふん: không phù hợp.
Câu 3

<u>警察</u>に連絡します。

  1. けさつ
  2. けいさち
  3. けいしゃつ
  4. けいさつ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: けいさつ

[Nghĩa] けいさつ [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「けいさつ」. [Loại sai] けさつ: không phù hợp; けいさち: không phù hợp; けいしゃつ: không phù hợp.
Câu 4

<u>事故</u>に気をつけてください。

  1. じこ
  2. しこ
  3. じご
  4. じこう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: じこ

[Nghĩa] じこ [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「じこ」. [Loại sai] しこ: không phù hợp; じご: không phù hợp; じこう: không phù hợp.
Câu 5

機械が<u>故障</u>しました。

  1. こしょ
  2. こしょう
  3. ごしょう
  4. こしゅ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: こしょう

[Nghĩa] こしょう [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「こしょう」. [Loại sai] こしょ: không phù hợp; ごしょう: không phù hợp; こしゅ: không phù hợp.
Câu 6

川で遊ぶのは<u>危険</u>です。

  1. きげん
  2. ぎけん
  3. きけん
  4. きかん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: きけん

[Nghĩa] きけん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「きけん」. [Loại sai] きげん: không phù hợp; ぎけん: không phù hợp; きかん: không phù hợp.
Câu 7

ここは<u>安全</u>です。

  1. あんせん
  2. あんぜい
  3. あんぜつ
  4. あんぜん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: あんぜん

[Nghĩa] あんぜん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「あんぜん」. [Loại sai] あんせん: không phù hợp; あんぜい: không phù hợp; あんぜつ: không phù hợp.
Câu 8

<u>交通</u>が便利です。

  1. こうづう
  2. こうつう
  3. こつう
  4. こうつ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: こうつう

[Nghĩa] こうつう [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「こうつう」. [Loại sai] こうづう: không phù hợp; こつう: không phù hợp; こうつ: không phù hợp.
Câu 9

<u>交差点</u>を曲がります。

  1. こうさでん
  2. こさてん
  3. こうさてん
  4. こうさて
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: こうさてん

[Nghĩa] こうさてん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「こうさてん」. [Loại sai] こうさでん: không phù hợp; こさてん: không phù hợp; こうさて: không phù hợp.

問題2

Câu 10

彼が<u>おこる</u>。

  1. 叱る
  2. 怒る
  3. 起る
  4. 恐る
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 怒る

[Nghĩa] 怒る [Cách dùng] Cách viết đúng của từ được gạch chân là 「怒る」. [Loại sai] 叱る: không phù hợp; 起る: không phù hợp; 恐る: không phù hợp.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N4 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...