JLPT180 · Từ vựng · N4
Đề luyện Từ vựng JLPT N4: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1
Câu 1
昨日、大きな<u>地震</u>がありました。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: じしん
[Nghĩa] じしん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「じしん」. [Loại sai] じじん: không phù hợp; ちしん: không phù hợp; じせん: không phù hợp.
Câu 2
<u>台風</u>が来ています。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: たいふう
[Nghĩa] たいふう [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「たいふう」. [Loại sai] だいふう: không phù hợp; たいふ: không phù hợp; たいふん: không phù hợp.
Câu 3
<u>警察</u>に連絡します。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: けいさつ
[Nghĩa] けいさつ [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「けいさつ」. [Loại sai] けさつ: không phù hợp; けいさち: không phù hợp; けいしゃつ: không phù hợp.
Câu 4
<u>事故</u>に気をつけてください。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: じこ
[Nghĩa] じこ [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「じこ」. [Loại sai] しこ: không phù hợp; じご: không phù hợp; じこう: không phù hợp.
Câu 5
機械が<u>故障</u>しました。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: こしょう
[Nghĩa] こしょう [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「こしょう」. [Loại sai] こしょ: không phù hợp; ごしょう: không phù hợp; こしゅ: không phù hợp.
Câu 6
川で遊ぶのは<u>危険</u>です。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: きけん
[Nghĩa] きけん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「きけん」. [Loại sai] きげん: không phù hợp; ぎけん: không phù hợp; きかん: không phù hợp.
Câu 7
ここは<u>安全</u>です。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: あんぜん
[Nghĩa] あんぜん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「あんぜん」. [Loại sai] あんせん: không phù hợp; あんぜい: không phù hợp; あんぜつ: không phù hợp.
Câu 8
<u>交通</u>が便利です。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: こうつう
[Nghĩa] こうつう [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「こうつう」. [Loại sai] こうづう: không phù hợp; こつう: không phù hợp; こうつ: không phù hợp.
Câu 9
<u>交差点</u>を曲がります。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: こうさてん
[Nghĩa] こうさてん [Cách dùng] Đọc/nhận diện từ được gạch chân là 「こうさてん」. [Loại sai] こうさでん: không phù hợp; こさてん: không phù hợp; こうさて: không phù hợp.
問題2
Câu 10
彼が<u>おこる</u>。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 怒る
[Nghĩa] 怒る [Cách dùng] Cách viết đúng của từ được gạch chân là 「怒る」. [Loại sai] 叱る: không phù hợp; 起る: không phù hợp; 恐る: không phù hợp.
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N4 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.