JLPT180 · Từ vựng · N4
Đề luyện Từ vựng JLPT N4: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1
Câu 1
<u>長さ</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ながさ
長さ(ながさ): chiều dài. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 2
<u>冊</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: さつ
冊(さつ): quyển. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 3
<u>止む</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: やむ
止む(やむ): tạnh, ngừng. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 4
駅の近くで<u>事故</u>がありました。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: じこ
事故(じこ): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 5
<u>鏡</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: かがみ
鏡(かがみ): gương. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 6
<u>ガス会社</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ガスがいしゃ
ガス会社(ガスがいしゃ): công ty gas. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 7
<u>当たる</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: あたる
当たる(あたる): trúng. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Câu 8
<u>娘さん</u>は日本語が上手ですね。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: むすめさん
娘さん(むすめさん): con gái của người khác. Đọc theo mục từ kho Minna no Nihongo II (Riki/Kosei/JTest internal reference) (chưa đối chiếu sách in).
Câu 9
<u>科学者</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: かがくしゃ
科学者(かがくしゃ): nhà khoa học. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
問題2
Câu 10
<u>りょかん</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 旅館
りょかん viết là 旅館: nhà trọ kiểu Nhật. Đối chiếu từ vựng Minna no Nihongo II (dữ liệu Riki Minna).
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N4 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.