Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N5

Đề luyện Từ vựng JLPT N5: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN5JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1 漢字読み

Câu 1

<u>今日</u>はいい天気です。

  1. きのう
  2. きょう
  3. りょう
  4. じしょ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: きょう

今日(きょう): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 2

<u>馬</u>

  1. ようか
  2. みず
  3. かわ
  4. うま
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: うま

馬(うま): ngựa. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 3

<u>お話</u>

  1. くだもの
  2. じむしょ
  3. おはなし
  4. こうつう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: おはなし

お話(おはなし): câu chuyện, bài nói chuyện. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 4

<u>六日</u>

  1. むいか
  2. かぶき
  3. ふつか
  4. ところ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: むいか

六日(むいか): ngày mồng 6; 6 ngày. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 5

<u>物</u>

  1. あした
  2. もの
  3. みぎ
  4. まど
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: もの

物(もの): vật, đồ vật. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 6

つくえの<u>上</u>に本があります。

  1. うえ
  2. まえ
  3. した
  4. みぎ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: うえ

[Dịch câu hỏi] Có một quyển sách ở trên bàn. [Đáp án đúng] うえ [Dịch đáp án đúng] phía trên. [Vì sao đúng] Trong câu này, 「上」được đọc là 「うえ」. [Phân tích lựa chọn sai] 「まえ」không phải cách đọc đúng của 「上」trong câu này. 「した」không phải cách đọc đúng của 「上」trong câu này. 「みぎ」không phải cách đọc đúng của 「上」trong câu này. [Bẫy JLPT] Đọc toàn bộ câu và loại phương án sai cả về nghĩa hoặc cách dùng. [Ghi nhớ nhanh] Ghi nhớ cặp chữ–âm: 上 → うえ.
Câu 7

<u>荷物</u>

  1. こども
  2. ぶっか
  3. ごぜん
  4. にもつ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: にもつ

荷物(にもつ): đồ đạc, hành lý. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 8

<u>一緒に</u>行きましょう。

  1. とくに
  2. えーと
  3. いっしょに
  4. はじめまして
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: いっしょに

一緒に(いっしょに): cùng, cùng nhau. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 9

<u>十四日</u>

  1. らいしゅう
  2. じゅうよっか
  3. かいしゃいん
  4. きんえん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: じゅうよっか

十四日(じゅうよっか): ngày 14; 14 ngày. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 10

<u>社長</u>

  1. せんしゅう
  2. ぶちょう
  3. しゃちょう
  4. こうこう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: しゃちょう

社長(しゃちょう): giám đốc, chủ tịch công ty. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N5 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút