JLPT180 · Từ vựng · N5
Đề luyện Từ vựng JLPT N5: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1 漢字読み
Câu 1
<u>布団</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ふとん
布団(ふとん): chăn, đệm. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 2
<u>歌</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: うた
歌(うた): bài hát. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 3
<u>朝ご飯</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: あさごはん
朝ご飯(あさごはん): cơm sáng. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 4
<u>七日</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: なのか
七日(なのか): ngày mồng 7; 7 ngày. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 5
<u>次に</u>野菜を切る。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: つぎに
次に(つぎに): tiếp theo. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 6
<u>細かいお金</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: こまかいおかね
細かいお金(こまかいおかね): tiền lẻ. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 7
<u>すき焼き</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: すきやき
すき焼き(すきやき): Sukiyaki. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 8
<u>初めまして</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: はじめまして
初めまして(はじめまして): rất hân hạnh được gặp anh/chị. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 9
<u>君</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: きみ
君(きみ): cậu, bạn (thân mật). Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 10
<u>登る</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: のぼる
登る(のぼる): leo. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N5 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.