Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N5

Đề luyện Từ vựng JLPT N5: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN5JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1 漢字読み

Câu 1

<u>布団</u>

  1. あいだ
  2. ふとん
  3. やさい
  4. そっち
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ふとん

布団(ふとん): chăn, đệm. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 2

<u>歌</u>

  1. うみ
  2. だれ
  3. ねつ
  4. うた
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: うた

歌(うた): bài hát. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 3

<u>朝ご飯</u>

  1. しょくどう
  2. おばあちゃん
  3. あさごはん
  4. ともだち
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: あさごはん

朝ご飯(あさごはん): cơm sáng. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 4

<u>七日</u>

  1. なのか
  2. よっつ
  3. おわり
  4. かんじ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: なのか

七日(なのか): ngày mồng 7; 7 ngày. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 5

<u>次に</u>野菜を切る。

  1. しかし
  2. つぎに
  3. うーん
  4. なんぷん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: つぎに

次に(つぎに): tiếp theo. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 6

<u>細かいお金</u>

  1. こまかいおかね
  2. ぎんこう
  3. おばあさん
  4. とっきゅう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: こまかいおかね

細かいお金(こまかいおかね): tiền lẻ. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 7

<u>すき焼き</u>

  1. おかね
  2. しゅじん
  3. りょこう
  4. すきやき
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: すきやき

すき焼き(すきやき): Sukiyaki. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 8

<u>初めまして</u>

  1. まだ
  2. ほんとうですか
  3. はじめまして
  4. わかりました
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: はじめまして

初めまして(はじめまして): rất hân hạnh được gặp anh/chị. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 9

<u>君</u>

  1. いま
  2. きみ
  3. てがみ
  4. みどり
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: きみ

君(きみ): cậu, bạn (thân mật). Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 10

<u>登る</u>

  1. さんぽする
  2. やすむ
  3. のぼる
  4. わたる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: のぼる

登る(のぼる): leo. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N5 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút