Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Từ vựng · N5

Đề luyện Từ vựng JLPT N5: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN5JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1 漢字読み

Câu 1

<u>父</u>は新聞を読みます。

  1. はは
  2. ちち
  3. あに
  4. おとうと
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ちち

[Dịch câu hỏi] Bố tôi đọc báo. [Dịch đáp án] 父 = ちち: bố mình. [Manh mối] 新聞を読みます [Phân tích]: 父 đọc là ちち. 母 là はは, 兄 là あに.
Câu 2

<u>南</u>へ行ってください。

  1. きた
  2. ひがし
  3. にし
  4. みなみ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: みなみ

[Dịch câu hỏi] Hãy đi về phía Nam. [Dịch đáp án] 南 = みなみ: phía Nam. [Manh mối] へ行ってください [Phân tích]: 南 đọc là みなみ. 北 là きた, 東 là ひがし, 西 là にし.
Câu 3

<u>午後</u>、買い物に行きます。

  1. ごぜん
  2. あさ
  3. ごご
  4. ばん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ごご

[Dịch câu hỏi] Buổi chiều tôi đi mua sắm. [Dịch đáp án] 午後 = ごご: buổi chiều/PM. [Manh mối] 買い物に行きます [Phân tích]: 午後 đọc là ごご. 午前 là ごぜん.
Câu 4

<u>半分</u>ください。

  1. はんぶん
  2. はんぷん
  3. なかぶん
  4. ほんぶん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: はんぶん

[Dịch câu hỏi] Hãy cho tôi một nửa. [Dịch đáp án] 半分 = はんぶん: một nửa. [Manh mối] ください [Phân tích]: 半分 đọc là はんぶん. [Phân tích nhiễu] はんぷん、なかぶん、ほんぶん không khớp cách đọc.
Câu 5

<u>山</u>の上に行きました。

  1. かわ
  2. やま
  3. うみ
  4. そら
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: やま

[Dịch câu hỏi] Tôi đã lên trên núi. [Dịch đáp án] 山 = やま: núi. [Manh mối] の上 [Phân tích]: 山 đọc là やま. 川 là sông, 海 là biển, 空 là trời.
Câu 6

<u>耳</u>が痛いです。

  1. みみ
  2. くち
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: みみ

[Dịch câu hỏi] Tai tôi đau. [Dịch đáp án] 耳 = みみ: tai. [Manh mối] 痛いです [Phân tích]: 耳 đọc là みみ. 目 là mắt, 口 là miệng, 手 là tay.
Câu 7

<u>手</u>を洗ってください。

  1. あし
  2. みみ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án:

[Dịch câu hỏi] Hãy rửa tay. [Dịch đáp án] 手 = て: tay. [Manh mối] 洗ってください [Phân tích]: 手を洗う là rửa tay. 足 là chân, 目 là mắt.
Câu 8

<u>雨</u>が降っています。

  1. ゆき
  2. かぜ
  3. あめ
  4. くも
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: あめ

[Dịch câu hỏi] Trời đang mưa. [Dịch đáp án] 雨 = あめ: mưa. [Manh mối] 降っています [Phân tích]: 雨 đọc là あめ. 雪 là tuyết, 風 là gió, 雲 là mây.
Câu 9

<u>赤い</u>花があります。

  1. あおい
  2. あかい
  3. しろい
  4. くろい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: あかい

[Dịch câu hỏi] Có hoa màu đỏ. [Dịch đáp án] 赤い = あかい: đỏ. [Manh mối] 花 [Phân tích]: 赤い đọc là あかい. 青い là xanh, 白い là trắng, 黒い là đen.
Câu 10

<u>西</u>に駅があります。

  1. みなみ
  2. ひがし
  3. にし
  4. きた
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: にし

[Dịch câu hỏi] Nhà ga ở phía Tây. [Dịch đáp án] 西 = にし: phía Tây. [Manh mối] に駅があります [Phân tích]: 西 đọc là にし. 東 là đông, 南 là nam, 北 là bắc.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N5 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...