JLPT180 · Từ vựng · N5
Đề luyện Từ vựng JLPT N5: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1 漢字読み
Câu 1
<u>病気</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: びょうき
病気(びょうき): ốm, bệnh. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 2
<u>保険証</u>を忘れた。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ほけんしょう
保険証(ほけんしょう): thẻ bảo hiểm. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 3
<u>引く</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ひく
引く(ひく): kéo. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 4
<u>億</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: おく
億(おく): một trăm triệu. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 5
<u>失礼ですが</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: しつれいですが
失礼ですが(しつれいですが): xin lỗi, cho tôi hỏi.... Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 6
<u>来る</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: くる
来る(くる): đến. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 7
<u>自転車</u>で学校へ行きます。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: じてんしゃ
自転車(じてんしゃ): xe đạp. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 8
<u>同じ</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: おなじ
同じ(おなじ): giống, cùng. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 9
<u>転勤</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: てんきん
転勤(てんきん): chuyển địa điểm làm việc. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 10
<u>今晩</u>会いましょう。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: こんばん
今晩(こんばん): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N5 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.