JLPT180 · Từ vựng · N5
Đề luyện Từ vựng JLPT N5: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1 漢字読み
Câu 1
<u>毎日</u>、日本語を勉強します。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: まいにち
[Dịch câu hỏi] Mỗi ngày tôi học tiếng Nhật. [Dịch đáp án] 毎日 = まいにち: mỗi ngày. [Manh mối] 日本語を勉強します [Phân tích]: 毎日 đọc là まいにち. [Phân tích nhiễu] まいひ、まいじつ、めいにち không khớp cách đọc. hoặc ít dùng ở N5.
Câu 2
<u>何時</u>に来ますか。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: なんじ
[Dịch câu hỏi] Mấy giờ bạn đến? [Dịch đáp án] 何時 = なんじ: mấy giờ. [Manh mối] に来ますか [Phân tích]: Hỏi giờ dùng 何時, đọc là なんじ.
Câu 3
<u>一人</u>で行きます。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ひとり
[Dịch câu hỏi] Tôi đi một mình. [Dịch đáp án] 一人 = ひとり: một người/một mình. [Manh mối] で行きます [Phân tích]: 一人 đọc là ひとり trong cách nói thông thường. いちにん không tự nhiên ở đây.
Câu 4
<u>二人</u>で食べました。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ふたり
[Dịch câu hỏi] Hai người đã ăn cùng nhau. [Dịch đáp án] 二人 = ふたり: hai người. [Manh mối] で食べました [Phân tích]: 二人 đọc là ふたり. ふたつ là hai cái.
Câu 5
<u>日本</u>へ行きたいです。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: にほん
[Dịch câu hỏi] Tôi muốn đi Nhật Bản. [Dịch đáp án] 日本 = にほん: Nhật Bản. [Manh mối] へ行きたい [Phân tích]: 日本 thường đọc là にほん trong bài N5. にっぽん cũng là cách đọc tồn tại nhưng không phải lựa chọn chuẩn trong ngữ cảnh câu này.
Câu 6
<u>外国</u>から来ました。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: がいこく
[Dịch câu hỏi] Tôi đến từ nước ngoài. [Dịch đáp án] 外国 = がいこく: nước ngoài. [Manh mối] から来ました [Phân tích]: 外国 đọc là がいこく. [Phân tích nhiễu] がいごく、そとくに、げこく không khớp cách đọc.
Câu 7
<u>先生</u>に聞きました。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: せんせい
[Dịch câu hỏi] Tôi đã hỏi giáo viên. [Dịch đáp án] 先生 = せんせい: giáo viên. [Manh mối] に聞きました [Phân tích]: 先生 đọc là せんせい. [Phân tích nhiễu] せんせ、せいせん、せんしょう không khớp cách đọc.
Câu 8
<u>学生</u>です。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: がくせい
[Dịch câu hỏi] Tôi là học sinh/sinh viên. [Dịch đáp án] 学生 = がくせい. [Manh mối] です [Phân tích]: 学生 đọc là がくせい. [Phân tích nhiễu] かくせい、がっせい、がくしょう không khớp cách đọc.
Câu 9
<u>半</u>に会いましょう。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: はん
[Dịch câu hỏi] Hãy gặp nhau vào giờ rưỡi. [Dịch đáp án] 半 = はん: rưỡi/nửa. [Manh mối] に会いましょう [Phân tích]: Khi nói thời gian rưỡi, 半 đọc là はん.
Câu 10
<u>百</u>円です。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ひゃく
[Dịch câu hỏi] Là 100 yên. [Dịch đáp án] 百 = ひゃく: một trăm. [Manh mối] 円です [Phân tích]: 百 đọc là ひゃく khi đứng một mình. Các lựa chọn khác là biến âm với số khác.
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N5 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.