Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Từ vựng · N5

Đề luyện Từ vựng JLPT N5: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN5JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1 漢字読み

Câu 1

<u>毎日</u>、日本語を勉強します。

  1. まいひ
  2. まいにち
  3. まいじつ
  4. めいにち
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: まいにち

[Dịch câu hỏi] Mỗi ngày tôi học tiếng Nhật. [Dịch đáp án] 毎日 = まいにち: mỗi ngày. [Manh mối] 日本語を勉強します [Phân tích]: 毎日 đọc là まいにち. [Phân tích nhiễu] まいひ、まいじつ、めいにち không khớp cách đọc. hoặc ít dùng ở N5.
Câu 2

<u>何時</u>に来ますか。

  1. なにじ
  2. なんとき
  3. なにとき
  4. なんじ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: なんじ

[Dịch câu hỏi] Mấy giờ bạn đến? [Dịch đáp án] 何時 = なんじ: mấy giờ. [Manh mối] に来ますか [Phân tích]: Hỏi giờ dùng 何時, đọc là なんじ.
Câu 3

<u>一人</u>で行きます。

  1. いちにん
  2. ひとつ
  3. ひとり
  4. いちじん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ひとり

[Dịch câu hỏi] Tôi đi một mình. [Dịch đáp án] 一人 = ひとり: một người/một mình. [Manh mối] で行きます [Phân tích]: 一人 đọc là ひとり trong cách nói thông thường. いちにん không tự nhiên ở đây.
Câu 4

<u>二人</u>で食べました。

  1. ふたり
  2. ふたつ
  3. ににん
  4. にじん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ふたり

[Dịch câu hỏi] Hai người đã ăn cùng nhau. [Dịch đáp án] 二人 = ふたり: hai người. [Manh mối] で食べました [Phân tích]: 二人 đọc là ふたり. ふたつ là hai cái.
Câu 5

<u>日本</u>へ行きたいです。

  1. にちほん
  2. にほん
  3. ひほん
  4. にっぽん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: にほん

[Dịch câu hỏi] Tôi muốn đi Nhật Bản. [Dịch đáp án] 日本 = にほん: Nhật Bản. [Manh mối] へ行きたい [Phân tích]: 日本 thường đọc là にほん trong bài N5. にっぽん cũng là cách đọc tồn tại nhưng không phải lựa chọn chuẩn trong ngữ cảnh câu này.
Câu 6

<u>外国</u>から来ました。

  1. がいこく
  2. がいごく
  3. そとくに
  4. げこく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: がいこく

[Dịch câu hỏi] Tôi đến từ nước ngoài. [Dịch đáp án] 外国 = がいこく: nước ngoài. [Manh mối] から来ました [Phân tích]: 外国 đọc là がいこく. [Phân tích nhiễu] がいごく、そとくに、げこく không khớp cách đọc.
Câu 7

<u>先生</u>に聞きました。

  1. せんせ
  2. せいせん
  3. せんしょう
  4. せんせい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: せんせい

[Dịch câu hỏi] Tôi đã hỏi giáo viên. [Dịch đáp án] 先生 = せんせい: giáo viên. [Manh mối] に聞きました [Phân tích]: 先生 đọc là せんせい. [Phân tích nhiễu] せんせ、せいせん、せんしょう không khớp cách đọc.
Câu 8

<u>学生</u>です。

  1. かくせい
  2. がっせい
  3. がくせい
  4. がくしょう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: がくせい

[Dịch câu hỏi] Tôi là học sinh/sinh viên. [Dịch đáp án] 学生 = がくせい. [Manh mối] です [Phân tích]: 学生 đọc là がくせい. [Phân tích nhiễu] かくせい、がっせい、がくしょう không khớp cách đọc.
Câu 9

<u>半</u>に会いましょう。

  1. ばん
  2. はん
  3. なか
  4. ぷん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: はん

[Dịch câu hỏi] Hãy gặp nhau vào giờ rưỡi. [Dịch đáp án] 半 = はん: rưỡi/nửa. [Manh mối] に会いましょう [Phân tích]: Khi nói thời gian rưỡi, 半 đọc là はん.
Câu 10

<u>百</u>円です。

  1. びゃく
  2. さんびゃく
  3. ひゃく
  4. ろっぴゃく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ひゃく

[Dịch câu hỏi] Là 100 yên. [Dịch đáp án] 百 = ひゃく: một trăm. [Manh mối] 円です [Phân tích]: 百 đọc là ひゃく khi đứng một mình. Các lựa chọn khác là biến âm với số khác.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N5 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...