JLPT180 · Từ vựng · N5
Đề luyện Từ vựng JLPT N5: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1 漢字読み
Câu 1
<u>眠い</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ねむい
眠い(ねむい): buồn ngủ. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 2
<u>所</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ところ
所(ところ): nơi, chỗ. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 3
<u>時間</u>がありません。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: じかん
時間(じかん): thời gian. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 4
<u>どうぞお上がりください</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: どうぞおあがりください
どうぞお上がりください(どうぞおあがりください): mời anh/chị vào. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 5
<u>読み方</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: よみかた
読み方(よみかた): cách đọc. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 6
<u>頭がいい</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: あたまがいい
頭がいい(あたまがいい): thông minh. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 7
<u>今月</u>は忙しい(いそがしい)。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: こんげつ
今月(こんげつ): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 8
<u>私たち</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: わたしたち
私たち(わたしたち): chúng tôi, chúng ta. Từ kho Minna nội bộ; cần kiểm tra bản giáo trình gốc.
Câu 9
<u>浴びる</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: あびる
浴びる(あびる): tắm (vòi hoa sen). Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 10
<u>服</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ふく
服(ふく): quần áo. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N5 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.