Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N5

Đề luyện Từ vựng JLPT N5: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN5JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1 漢字読み

Câu 1

<u>眠い</u>

  1. たいせつ
  2. ねむい
  3. ながい
  4. ふるい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ねむい

眠い(ねむい): buồn ngủ. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 2

<u>所</u>

  1. おさけ
  2. とけい
  3. ごはん
  4. ところ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ところ

所(ところ): nơi, chỗ. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 3

<u>時間</u>がありません。

  1. むいか
  2. くもり
  3. じかん
  4. いつか
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: じかん

時間(じかん): thời gian. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 4

<u>どうぞお上がりください</u>

  1. どうぞおあがりください
  2. だいたい
  3. きっと
  4. はやく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: どうぞおあがりください

どうぞお上がりください(どうぞおあがりください): mời anh/chị vào. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 5

<u>読み方</u>

  1. このまえ
  2. よみかた
  3. けいざい
  4. てんきん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: よみかた

読み方(よみかた): cách đọc. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 6

<u>頭がいい</u>

  1. あたまがいい
  2. きれい
  3. おそい
  4. わるい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: あたまがいい

頭がいい(あたまがいい): thông minh. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 7

<u>今月</u>は忙しい(いそがしい)。

  1. せんげつ
  2. らいげつ
  3. ここのつ
  4. こんげつ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: こんげつ

今月(こんげつ): cách đọc theo mục từ của kho JLPT180.
Câu 8

<u>私たち</u>

  1. あさごはん
  2. あたたかい
  3. わたしたち
  4. あたらしい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: わたしたち

私たち(わたしたち): chúng tôi, chúng ta. Từ kho Minna nội bộ; cần kiểm tra bản giáo trình gốc.
Câu 9

<u>浴びる</u>

  1. うまれる
  2. あびる
  3. おす
  4. かかる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: あびる

浴びる(あびる): tắm (vòi hoa sen). Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 10

<u>服</u>

  1. あめ
  2. あちら
  3. ふく
  4. ひとつ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ふく

服(ふく): quần áo. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N5 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút