JLPT180 · Từ vựng · N5
Đề luyện Từ vựng JLPT N5: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1 漢字読み
Câu 1
<u>長い</u>えんぴつです。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ながい
[Dịch câu hỏi] Đây là cây bút chì dài. [Dịch đáp án] 長い = ながい: dài. [Manh mối] えんぴつ [Phân tích]: 長い đọc là ながい. みじかい là ngắn, たかい là cao/đắt.
Câu 2
<u>高い</u>ビルがあります。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: たかい
[Dịch câu hỏi] Có tòa nhà cao. [Dịch đáp án] 高い = たかい: cao/đắt. [Manh mối] ビル [Phân tích]: Với ビル, 高い nghĩa là cao. やすい là rẻ, ひくい là thấp.
Câu 3
<u>安い</u>くつを買いました。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: やすい
[Dịch câu hỏi] Tôi đã mua giày rẻ. [Dịch đáp án] 安い = やすい: rẻ. [Manh mối] 買いました [Phân tích]: 安い đọc là やすい. 高い là đắt/cao.
Câu 4
<u>古い</u>本を読みました。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ふるい
[Dịch câu hỏi] Tôi đã đọc sách cũ. [Dịch đáp án] 古い = ふるい: cũ. [Manh mối] 本 [Phân tích]: 古い đọc là ふるい. 新しい là mới, 悪い là xấu.
Câu 5
<u>多い</u>ですね。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: おおい
[Dịch câu hỏi] Nhiều nhỉ. [Dịch đáp án] 多い = おおい: nhiều. [Manh mối] ですね [Phân tích]: 多い đọc là おおい. 大きい là おおきい, nghĩa là lớn.
Câu 6
<u>少ない</u>です。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: すくない
[Dịch câu hỏi] Ít. [Dịch đáp án] 少ない = すくない: ít. [Manh mối] です [Phân tích]: 少ない đọc là すくない. 多い là nhiều, 小さい là nhỏ.
Câu 7
<u>空</u>が青いです。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: そら
[Dịch câu hỏi] Bầu trời xanh. [Dịch đáp án] 空 = そら: bầu trời. [Manh mối] 青いです [Phân tích]: 空 đọc là そら. 海 là biển, 山 là núi.
Câu 8
<u>川</u>で泳ぎました。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: かわ
[Dịch câu hỏi] Tôi đã bơi ở sông. [Dịch đáp án] 川 = かわ: sông. [Manh mối] で泳ぎました [Phân tích]: 川 đọc là かわ. 海 là biển, 山 là núi, 水 là nước.
Câu 9
<u>目</u>が大きいです。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: め
[Dịch câu hỏi] Mắt to. [Dịch đáp án] 目 = め: mắt. [Manh mối] 大きいです [Phân tích]: 目 đọc là め. 耳 là tai, 口 là miệng, 手 là tay.
Câu 10
<u>口</u>を開けてください。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: くち
[Dịch câu hỏi] Hãy mở miệng. [Dịch đáp án] 口 = くち: miệng. [Manh mối] 開けてください [Phân tích]: 口 đọc là くち. 耳 là tai, 目 là mắt.
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N5 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.