Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N5

Đề luyện Từ vựng JLPT N5: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN5JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1 漢字読み

Câu 1

<u>年を取る</u>

  1. およぐ
  2. としをとる
  3. もっていく
  4. しらべる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: としをとる

年を取る(としをとる): thêm tuổi, già đi. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 2

<u>頑張る</u>

  1. さわる
  2. かつ
  3. かく
  4. がんばる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: がんばる

頑張る(がんばる): cố gắng. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 3

<u>教師</u>

  1. しんごう
  2. うけつけ
  3. きょうし
  4. せんせい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: きょうし

教師(きょうし): giáo viên (nghề của mình). Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 4

<u>皆さん</u>

  1. みなさん
  2. あのかた
  3. しりょう
  4. おんがく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: みなさん

皆さん(みなさん): các anh chị, mọi người. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 5

<u>もう少し</u>

  1. わかりました
  2. もうすこし
  3. いちばん
  4. まだまだです
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: もうすこし

もう少し(もうすこし): thêm một chút nữa. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 6

<u>天ぷら</u>

  1. てんぷら
  2. どくしん
  3. じんじゃ
  4. おはなみ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: てんぷら

天ぷら(てんぷら): Tempura. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 7

<u>意味</u>

  1. かみ
  2. けさ
  3. てがみ
  4. いみ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: いみ

意味(いみ): nghĩa. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 8

<u>掃除する</u>

  1. おきる
  2. いそぐ
  3. そうじする
  4. おもう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: そうじする

掃除する(そうじする): dọn vệ sinh. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 9

<u>何曜日</u>

  1. たぶん
  2. なんようび
  3. いちども
  4. まだ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: なんようび

何曜日(なんようび): thứ mấy. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 10

<u>大丈夫</u>

  1. さびしい
  2. たいせつ
  3. だいじょうぶ
  4. やさしい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: だいじょうぶ

大丈夫(だいじょうぶ): không sao, không có vấn đề gì. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N5 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút