JLPT180 · Từ vựng · N5
Đề luyện Từ vựng JLPT N5: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1 漢字読み
Câu 1
<u>年を取る</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: としをとる
年を取る(としをとる): thêm tuổi, già đi. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 2
<u>頑張る</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: がんばる
頑張る(がんばる): cố gắng. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 3
<u>教師</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: きょうし
教師(きょうし): giáo viên (nghề của mình). Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 4
<u>皆さん</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: みなさん
皆さん(みなさん): các anh chị, mọi người. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 5
<u>もう少し</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: もうすこし
もう少し(もうすこし): thêm một chút nữa. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 6
<u>天ぷら</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: てんぷら
天ぷら(てんぷら): Tempura. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 7
<u>意味</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: いみ
意味(いみ): nghĩa. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 8
<u>掃除する</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: そうじする
掃除する(そうじする): dọn vệ sinh. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 9
<u>何曜日</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: なんようび
何曜日(なんようび): thứ mấy. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Câu 10
<u>大丈夫</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: だいじょうぶ
大丈夫(だいじょうぶ): không sao, không có vấn đề gì. Cách đọc theo mục từ của Minna no Nihongo I.
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N5 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.