Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Từ vựng · N5

Đề luyện Từ vựng JLPT N5: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN5JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề35câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1 漢字読み

Câu 1

<u>電気</u>をつけてください。

  1. てんき
  2. でんき
  3. でんしゃ
  4. でんわ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: でんき

[Dịch câu hỏi] Hãy bật điện. [Dịch đáp án] 電気 = でんき: điện/đèn. [Manh mối] つけてください [Phân tích]: 電気 đọc là でんき. 天気 là てんき, 電車 là でんしゃ, 電話 là でんわ.
Câu 2

<u>電話</u>をします。

  1. でんき
  2. でんしゃ
  3. てんわ
  4. でんわ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: でんわ

[Dịch câu hỏi] Tôi gọi điện. [Dịch đáp án] 電話 = でんわ: điện thoại. [Manh mối] をします [Phân tích]: 電話をします là gọi điện. 電気 là điện, 電車 là tàu điện.
Câu 3

<u>電車</u>で行きます。

  1. でんわ
  2. でんき
  3. でんしゃ
  4. てんしゃ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: でんしゃ

[Dịch câu hỏi] Tôi đi bằng tàu điện. [Dịch đáp án] 電車 = でんしゃ: tàu điện. [Manh mối] で行きます [Phân tích]: 電車 đọc là でんしゃ. 電話 là điện thoại, 電気 là điện.
Câu 4

<u>名前</u>を書いてください。

  1. なまえ
  2. なめえ
  3. めいまえ
  4. なまい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: なまえ

[Dịch câu hỏi] Hãy viết tên. [Dịch đáp án] 名前 = なまえ: tên. [Manh mối] 書いてください [Phân tích]: 名前 đọc là なまえ. [Phân tích nhiễu] なめえ、めいまえ、なまい không khớp cách đọc.
Câu 5

<u>何</u>を食べますか。

  1. なん
  2. なに
  3. どこ
  4. いつ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: なに

[Dịch câu hỏi] Bạn ăn gì? [Dịch đáp án] 何 = なに: gì. [Manh mối] を食べますか [Phân tích]: Trước を, 何 thường đọc là なに. どこ là ở đâu, いつ là khi nào.
Câu 6

<u>何人</u>いますか。

  1. なんにん
  2. なんじん
  3. なにじん
  4. なににん
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: なんにん

[Dịch câu hỏi] Có mấy người? [Dịch đáp án] 何人 = なんにん: mấy người. [Manh mối] いますか [Phân tích]: Hỏi số người dùng 何人 đọc là なんにん.
Câu 7

<u>先</u>に行きます。

  1. せん
  2. まえ
  3. あと
  4. さき
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: さき

[Dịch câu hỏi] Tôi đi trước. [Dịch đáp án] 先 = さき: trước. [Manh mối] に行きます [Phân tích]: 先に行く đọc là さきにいく. せん là âm Hán, không dùng ở câu này.
Câu 8

<u>休み</u>の日です。

  1. よみ
  2. のみ
  3. やすみ
  4. すみ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: やすみ

[Dịch câu hỏi] Là ngày nghỉ. [Dịch đáp án] 休み = やすみ: nghỉ. [Manh mối] の日 [Phân tích]: 休み đọc là やすみ. [Phân tích nhiễu] よみ、のみ、すみ không khớp cách đọc.
Câu 9

<u>休んで</u>ください。

  1. よんで
  2. やすんで
  3. のんで
  4. すんで
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: やすんで

[Dịch câu hỏi] Hãy nghỉ đi. [Dịch đáp án] 休んで = やすんで: nghỉ. [Manh mối] ください [Phân tích]: 休む đọc là やすむ, dạng te là やすんで.
Câu 10

<u>外</u>へ出ます。

  1. なか
  2. うえ
  3. そと
  4. した
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: そと

[Dịch câu hỏi] Tôi đi ra ngoài. [Dịch đáp án] 外 = そと: bên ngoài. [Manh mối] へ出ます [Phân tích]: 外 đọc là そと. 中 là trong, 上 là trên, 下 là dưới.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N5 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...