Đang hội tụ linh khí…

Kế toán

Từ vựng tiếng Nhật ngành Kế toán: nhóm Công việc / quy trình

Trang này tập trung vào 58 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Kế toán, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.

58thuật ngữ
0chủ đề trong ngành

Nhóm Công việc / quy trình · Kế toán

58 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/2

入金消込

にゅうきんけしこみ

đối chiếu/xóa công nợ theo khoản thu

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

支払消込

しはらいけしこみ

đối chiếu/xóa công nợ theo khoản trả

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

口座振替

こうざふりかえ

ghi nợ/chuyển khoản tự động

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

仕入税額控除

しいれぜいがくこうじょ

khấu trừ thuế đầu vào

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

区分経理

くぶんけいり

hạch toán phân loại theo thuế suất

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

予算実績管理

よさんじっせきかんり

quản lý ngân sách so với thực tế

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...