経理
けいり
nghiệp vụ kế toán
Đang hội tụ linh khí…
Kế toán
Trang này tập trung vào 58 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Kế toán, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
58 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/2
けいり
nghiệp vụ kế toán
きちょう
ghi sổ
しわけにゅうりょく
nhập bút toán
かんじょうてんき
chuyển sổ tài khoản
しいれ
mua hàng
にゅうきんけしこみ
đối chiếu/xóa công nợ theo khoản thu
しはらいけしこみ
đối chiếu/xóa công nợ theo khoản trả
しゅっきん
chi/tiền ra
ふりこみ
chuyển khoản
こうざふりかえ
ghi nợ/chuyển khoản tự động
げんかしょうきゃく
khấu hao
ていがくほう
phương pháp khấu hao đường thẳng
ていりつほう
phương pháp khấu hao theo tỷ lệ cố định
じょきゃく
loại bỏ tài sản
ばいきゃく
bán tài sản
ざいこひょうか
đánh giá hàng tồn kho
げんかけいさん
tính giá thành
しいれぜいがくこうじょ
khấu trừ thuế đầu vào
くぶんけいり
hạch toán phân loại theo thuế suất
のうぜい
nộp thuế
ぜいむしんこく
khai thuế
けっさんせいり
điều chỉnh cuối kỳ
みばらいけいじょう
ghi nhận phải trả
みしゅうけいじょう
ghi nhận phải thu
くりこし
chuyển số dư sang kỳ sau
しめしょり
xử lý khóa kỳ
よさんへんせい
lập ngân sách
よさんじっせきかんり
quản lý ngân sách so với thực tế
かんりかいけい
kế toán quản trị
しきんぐり
quản lý dòng tiền
がいかだてとりひき
giao dịch ngoại tệ
かんさん
quy đổi ngoại tệ
きまつかんさん
quy đổi cuối kỳ
ないぶとうせい
kiểm soát nội bộ
しょくむぶんしょう
phân tách nhiệm vụ
でんしとりひき
giao dịch điện tử
データほぞん
lưu dữ liệu
sao lưu
かいけい
kế toán
しいれ
mua hàng đầu vào
しわけ
bút toán
けっさん
quyết toán, khóa sổ
かんじょうかもく
tài khoản kế toán
かいかけきん
khoản phải trả
かいけいねんど
năm tài chính
にゅうきん
tiền vào/thu tiền
しはらい
thanh toán
ざんだか
số dư
みはらいきん
khoản chưa thanh toán
けっさんしわけ
bút toán quyết toán
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.