経理
けいり
nghiệp vụ kế toán
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Kế toán, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
234 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/5
けいり
nghiệp vụ kế toán
かいけいきかん
kỳ kế toán
かいけいほうしん
chính sách kế toán
かいけいきじゅん
chuẩn mực kế toán
ちょうぼ
sổ kế toán
きちょう
ghi sổ
しょうひょう
chứng từ bằng chứng kế toán
しわけでんぴょう
phiếu bút toán
ほじょもとちょう
sổ cái phụ
げんきんすいとうちょう
sổ quỹ tiền mặt
よきんすいとうちょう
sổ tiền gửi ngân hàng
うりかけきんもとちょう
sổ chi tiết phải thu
かいかけきんもとちょう
sổ chi tiết phải trả
しわけにゅうりょく
nhập bút toán
かんじょうてんき
chuyển sổ tài khoản
ざいむしょひょう
báo cáo tài chính
かぶぬししほんとうへんどうけいさんしょ
báo cáo biến động vốn chủ sở hữu
こべつちゅうきひょう
bảng thuyết minh riêng
ざんだかしさんひょう
bảng cân đối số dư
げつじほうこく
báo cáo tháng
ねんじほうこく
báo cáo năm
うりあげだか
doanh thu bán hàng
うりあげそうりえき
lợi nhuận gộp
えいぎょうしゅうえき
doanh thu hoạt động
うけとりてすうりょう
phí/hoa hồng nhận được
うりあげねびき
giảm trừ doanh thu do giảm giá
うりあげへんぴん
hàng bán bị trả lại
しいれ
mua hàng
しいれだか
giá trị mua hàng
みばらいきん
khoản chưa trả
まえばらいきん
tiền trả trước
しいれねびき
giảm giá mua hàng
しいれへんぴん
trả lại hàng mua
けんしゅう
nghiệm thu/xác nhận nhận hàng
みしゅうにゅうきん
khoản chưa thu khác
まえうけきん
tiền nhận trước
みばらいひよう
chi phí phải trả
みしゅうしゅうえき
doanh thu phải thu
さいけん
khoản phải thu/quyền đòi nợ
さいむ
nghĩa vụ phải trả
にゅうきんけしこみ
đối chiếu/xóa công nợ theo khoản thu
しはらいけしこみ
đối chiếu/xóa công nợ theo khoản trả
ざんだかかくにん
xác nhận số dư
たいりゅうさいけん
công nợ tồn đọng
かしだおれ
nợ xấu/mất khả năng thu
かしだおれひきあてきん
dự phòng nợ khó đòi
げんきん
tiền mặt
ふつうよきん
tiền gửi thanh toán
とうざよきん
tài khoản tiền gửi vãng lai
ぎんこうこうざ
tài khoản ngân hàng
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.