恵まれた境遇に育つ。
Lớn lên trong hoàn cảnh được ưu ái.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Cảnh ngộ, hoàn cảnh
境遇 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cảnh ngộ, hoàn cảnh.
Cách đọc là きょうぐう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きょうぐう
Hán Việt: CẢNH NGỘ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT N1 General
恵まれた境遇に育つ。
Lớn lên trong hoàn cảnh được ưu ái.
同じ境遇の人たちが互いに支え合っている。
Những người cùng cảnh ngộ đang hỗ trợ lẫn nhau.
Từ gần nghĩa: 境涯 (きょうがい) | 境涯 (きょうがい), 身の上 (みのうえ) | 境涯(きょうがい)
Từ trái nghĩa: 幸福(こうふく)
Liên quan: 状況 (じょうきょう), 環境 (かんきょう), 運命 (うんめい) | 環境 (かんきょう), 状況 (じょうきょう) | 環境(かんきょう), 状況(じょうきょう), 運命(うんめい) | 状況 (じょうきょう), 環境 (かんきょう)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.