枝の末に鳥がとまっている。
Một con chim đang đậu ở ngọn cành cây.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
1. Cuối, kết thúc, tận cùng; 2. Tương lai, hậu vận; 3. Con út, em út; 4. Cuối (tháng, năm, thế kỷ).
末 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là 1. Cuối, kết thúc, tận cùng; 2. Tương lai, hậu vận; 3. Con út, em út; 4. Cuối (tháng, năm, thế kỷ)..
Cách đọc là すえ, まつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: すえ, まつ
Hán Việt: MẠT
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 3
枝の末に鳥がとまっている。
Một con chim đang đậu ở ngọn cành cây.
今月末までに家賃を払わなければなりません。
Tôi phải trả tiền thuê nhà trước cuối tháng này.
Liên quan: 月末 (げつまつ), 年末 (ねんまつ), 世紀末 (せいきまつ), 末っ子 (すえっこ), 末期 (まっき)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.