Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

惨敗 (さんぱい) – nghĩa và ví dụ

Thảm bại, thất bại nặng nề, thua thảm hại

惨敗 nghĩa là gì?

惨敗 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thảm bại, thất bại nặng nề, thua thảm hại.

惨敗 đọc thế nào?

Cách đọc là さんぱい.

Cách dùng 惨敗 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さんぱい

Hán Việt: THẢM BẠI

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: Túi 3

Ví dụ với 惨敗

サッカーの試合で、我々のチームは強豪相手に0対5で惨敗した。

Trong trận bóng đá, đội của chúng tôi đã thảm bại 0-5 trước đối thủ mạnh.

新商品の開発競争で、ライバル企業に惨敗を喫した。

Trong cuộc cạnh tranh phát triển sản phẩm mới, chúng tôi đã chịu thất bại nặng nề trước công ty đối thủ.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...