Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

生存 (せいぞん) – nghĩa và ví dụ

Sự sống sót; sự tồn tại

生存 nghĩa là gì?

生存 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự sống sót; sự tồn tại.

生存 đọc thế nào?

Cách đọc là せいぞん.

Cách dùng 生存 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せいぞん

Hán Việt: SINH TỒN

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: Túi 4

Ví dụ với 生存

彼は砂漠で一週間も生存した。

Anh ấy đã sống sót một tuần trong sa mạc.

この種の動物の生存が危ぶまれている。

Sự tồn tại của loài động vật này đang bị đe dọa.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...