Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

壮観 (そうかん) – nghĩa và ví dụ

Cảnh tượng hùng vĩ, tráng lệ; quang cảnh hùng vĩ

壮観 nghĩa là gì?

壮観 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cảnh tượng hùng vĩ, tráng lệ; quang cảnh hùng vĩ.

壮観 đọc thế nào?

Cách đọc là そうかん.

Cách dùng 壮観 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そうかん

Hán Việt: TRÁNG QUAN

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi na

Nguồn/bài: Túi 5

Ví dụ với 壮観

その花火大会はまさに壮観だった。

Lễ hội pháo hoa đó quả thực rất tráng lệ.

山頂から見た日の出は、息をのむような壮観な眺めだった。

Cảnh mặt trời mọc nhìn từ đỉnh núi là một quang cảnh hùng vĩ đến nghẹt thở.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...