Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

共にする (とも に する) – nghĩa và ví dụ

Cùng nhau, chia sẻ, có chung

共にする nghĩa là gì?

共にする trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cùng nhau, chia sẻ, có chung.

共にする đọc thế nào?

Cách đọc là とも に する.

Cách dùng 共にする trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とも に する

Hán Việt: CỘNG

Loại từ: Động từ nhóm 3

Nguồn/bài: Túi 5

Ví dụ với 共にする

私たちは喜びも悲しみも共にしてきた。

Chúng ta đã cùng nhau chia sẻ cả niềm vui và nỗi buồn.

彼らは同じ目標を共にする仲間です。

Họ là những người bạn cùng chung mục tiêu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...