Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

混在 (こんざい) – nghĩa và ví dụ

Tồn tại lẫn lộn, trộn lẫn, pha trộn, cùng tồn tại

混在 nghĩa là gì?

混在 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tồn tại lẫn lộn, trộn lẫn, pha trộn, cùng tồn tại.

混在 đọc thế nào?

Cách đọc là こんざい.

Cách dùng 混在 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こんざい

Hán Việt: HỖN TẠI

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: (blank)::Túi 6

Ví dụ với 混在

この地域では、伝統的な文化と現代的な文化が混在している。

Ở khu vực này, văn hóa truyền thống và văn hóa hiện đại đang cùng tồn tại.

データの中に正しい情報と誤った情報が混在しているため、注意が必要です。

Vì trong dữ liệu có cả thông tin đúng và sai lẫn lộn, cần phải cẩn thận.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...