憧れ(あこがれ)の檜(ひのき)舞台(ぶたい)。
Sân khấu lớn hằng mơ ước.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Sân khấu lớn
檜舞台 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sân khấu lớn.
Cách đọc là ひのきぶたい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひのきぶたい
Hán Việt: Cối Vũ Đài
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 11
憧れ(あこがれ)の檜(ひのき)舞台(ぶたい)。
Sân khấu lớn hằng mơ ước.
彼(かれ)はついに念願(ねんがん)の檜(ひのき)舞台(ぶたい)に立(た)った。
Anh ấy cuối cùng đã đứng trên sân khấu lớn hằng mong ước.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.