凶報(きょうほう)が届く(とどく)。
Hung tin đã đến.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Hung tin
凶報 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hung tin.
Cách đọc là きょうほう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きょうほう
Hán Việt: Hung Báo
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 15
凶報(きょうほう)が届く(とどく)。
Hung tin đã đến.
彼の死の凶報に接し、皆が悲しみに暮れた。
Khi nhận được hung tin về cái chết của anh ấy, mọi người đều chìm trong đau buồn.
Từ gần nghĩa: 悲報, 訃報
Từ trái nghĩa: 朗報
Liên quan: 知らせ, ニュース
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.