正式(せいしき)に承認(しょうにん)される。
Được phê duyệt chính thức.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Phê duyệt
承認 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phê duyệt.
Cách đọc là しょうにん.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しょうにん
Hán Việt: Thừa Nhận
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: (blank)::Túi 20
正式(せいしき)に承認(しょうにん)される。
Được phê duyệt chính thức.
彼の提案は会議で承認された。
Đề xuất của anh ấy đã được chấp thuận tại cuộc họp.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.