国交(こっこう)を断絶(だんぜつ)する。
Đoạn tuyệt quan hệ ngoại giao.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Đoạn tuyệt
断絶 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đoạn tuyệt.
Cách đọc là だんぜつ.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: だんぜつ
Hán Việt: Tuyệt
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: (blank)::Túi 21
国交(こっこう)を断絶(だんぜつ)する。
Đoạn tuyệt quan hệ ngoại giao.
親子(おやこ)の縁(えん)が断絶(だんぜつ)する。
Mối quan hệ cha mẹ con cái bị đoạn tuyệt.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.